Bài tập số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh

Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh là gì? Tìm hiểu cách dùng số đếm cũng như số thứ tự tiếng Anh qua một số bài tập được IELTS 24h tổng hợp dưới đây.
Bài tập số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh

1. Phân biệt số đếm và số thứ tự

Trong tiếng Anh có 2 dạng số: Một là Số đếm (cardinal numbers) – 1 (one), 2 (two)… dùng để đếm số lượng và Hai là Số thứ tự (ordinal numbers) – 1st (first), 2nd (second)… dùng để xếp hạng, tuần tự. Với những bạn mới bắt đầu học tiếng Anh, nếu không để ý kỹ thì có thể dễ bị nhầm lẫn giữa hai dạng số này với nhau. 

Số

Số đếm

Số thứ tự

Viết tắt

1

One

First

st

2

Two

Second

nd

3

Three

Third

rd

4

Four

Fourth

th

5

Five

Fifth

th

6

Six

Sixth

th

7

Seven

Seventh

th

8

Eight

Eighth

th

9

Nine

Ninth

th

10

Ten

Tenth

th

11

Eleven

Eleventh

th

12

Twelve

Twelfth

th

13

Thirteen

Thirteenth

th

14

Fourteen

Fourteenth

th

15

Fifteen

Fifteenth

th

16

Sixteen

Sixteenth

th

17

Seventeen

Seventeenth

th

18

Eighteen

Eighteenth

th

19

Nineteen

Nineteenth

th

20

Twenty

Twentieth

th

21

Twenty-one

Twenty-first

st

22

Twenty-two

Twenty-second

nd

23

Twenty-three

Twenty-third

rd

24

Twenty-four

Twenty-fourth

th

25

Twenty-five

Twenty-fifth

th

30

Thirty

Thirtieth

th

31

Thirty-one

Thirty-first

st

32

Thirty-two

Thirty-second

nd

33

Thirty-three

Thirty-third

rd

40

Forty

Fortieth

th

50

Fifty

Fiftieth

th

60

Sixty

Sixtieth

th

70

Seventy

Seventieth

th

80

Eighty

Eightieth

th

90

Ninety

Ninetieth

th

100

One hundred

One hundredth

th

1.000

One thousand

One thousandth

th

1 triệu

One million

One millionth

th

1 tỷ

One billion

One billionth

th

Cách dùng số đếm trong tiếng Anh

- Đếm số lượng

Ví dụ:

I have seven pens. (Tôi có 7 cái bút.)

My family has four people. (Gia đình tôi có 4 người.)

- Số điện thoại

Ví dụ: My phone number is zero-nine-seven, nine-four-six, three-eight-two. (Số điện thoại của tôi là: 097.946.382.)

- Độ tuổi

Ví dụ: I am nineteen years old. (Tôi 19 tuổi.)

- Năm

Ví dụ: He was born in nineteen ninety-four. (Anh ấy sinh năm 1994.)

Cách dùng số thứ tự trong tiếng Anh

- Khi muốn nói đến ngày sinh nhật

Ví dụ: Yesterday was my 19th birthday. (Hôm qua là sinh nhật lần thứ 19 của tôi.)

- Xếp hạng

Ví dụ: Philippines come first in Miss Universe 2015. (Philippines trở thành hoa hậu hoàn vũ năm 2015.)

- Số tầng trong một tòa nhà

Ví dụ: My office is on the seventh floor. (Văn phòng của tôi nằm ở tầng 7 của tòa nhà.)

Lưu ý

- Thay vì nói One Hundred, bạn có thể nói A Hundred.

Ví dụ: 189 được đọc là: One hundred and eighty-nine hoặc A hundred and eighty-nine.

Với một nghìn (one/a thousand) và một triệu (one/a million) cũng áp dụng quy tắc tương tự như một trăm (one/a hundred).

Nhưng không thể nói: five thousand a hundred and fifty (5,150) mà phải nói five thousand one hundred and fifty.

- Bạn cần sử dụng dấu gạch ngang (-) khi viết số từ 21 đến 99.

- Đối với những số lớn, người Mỹ thường sử dụng dấu phẩy (,) để chia từng nhóm ba số.

Ví dụ: 5000000 (5 million) thường được viết là 5,000,000.

2. Bài tập số đếm và số thứ tự

Chọn đáp án đúng.

1. I have breakfast at _____ o'clock.

A. sixth
B. six

2. My brother is in the _____ class.

A. sixth
B. six

3. Jamie is _____ years old.

A. tenth
B. ten

4. Today is the ______ of April.

A. 10th
B. 10

5. It costs only ______ pound.

A. first
B. one

6. I am so happy, that he won the _____ prize.

A. 1
B. 1st

7. It takes ______ hours to get from London to Cairo by air.

A. 5th
B. 5

8. It's the _____ day of our holiday in Florida.

A. five
B. fifth

9. He scored ____ goals in ____ games.

A. three/two
B. third/two
C. three/twice
D. three/second

10. It was his _____ goal in the last _____ games.

A. three/two
B. three/second
C. third/second
D. third/two

Đáp án

1. B

2. A

3. B

4. A

5. B

6. B

7. B

8. B

9. D

10. D

Hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo!

Nguyệt Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499