Các ngành của đại học Ngoại thương và điểm chuẩn theo năm

Đại học Ngoại thương 2021 có những ngành gì? Cùng tìm hiểu điểm chuẩn ĐH Ngoại thương Hà Nội và TPHCM theo mã ngành các năm gần đây.
Các ngành của đại học Ngoại thương và điểm chuẩn theo năm

1. Điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương 3 năm gần đây

Căn cứ chỉ tiêu của từng ngành/chuyên ngành, thứ tự nguyện vọng đăng ký và điểm xét tuyển của thí sinh, Đại học Ngoại thương sẽ đưa ra mức điểm chuẩn/ trúng tuyển để xếp thí sinh vào ngành/chuyên ngành. Tùy từng năm, phụ thuộc vào độ khó của bài thi cũng như mức điểm chung, điểm chuẩn Đại học Ngoại thương trong 3 năm gần đây cụ thể như sau: 

Các ngành của đại học Ngoại thương và điểm chuẩn theo năm

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2018

Tên ngành Điểm chuẩn 2019

Kinh tế

26.20 (A00)

25.70 (A01)

25.70 (D01)

24.20 (D02)

25.70 (D03)

25.70 (D04)

25.70 (D06)

25.70 (D07)

Kinh tế Quốc tế

26.20 (A00)

25.70 (A01)

25.70 (D01)

24.20 (D02)

25.70 (D03)

25.70 (D04)

25.70 (D06)

25.70 (D07)

Luật (Luật thương mại quốc tế)

26.20 (A00)

25.70 (A01)

25.70 (D01)

24.20 (D02)

25.70 (D03)

25.70 (D04)

25.70 (D06)

25.70 (D07)

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh quốc tế)

26.25 (A00)

25.75 (A01)

25.75 (D01)

25.75 (D06)

25.75 (D07)

Kinh doanh quốc tế

26.25 (A00)

25.75 (A01)

25.75 (D01)

25.75 (D06)

25.75 (D07)

Kế toán (Kế toán – Kiểm toán)

25.75 (A00)

25.25 (A01)

25.25 (D01)

25.25 (D07)

Ngành ngôn ngữ Anh

34.30 (D01)

Ngành ngôn ngữ Pháp

33.55 (D01)

31.55 (D03)

Ngành ngôn ngữ Trung

23.30 (D01)

32.30 ( D04)

Ngành ngôn ngữ Nhật

33.75 (D01)

31.75 (D06)

Tài chính – Ngân hàng

25.75 (A00)

25.25 (A01)

25.25 (D01)

25.25 (D07)

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2019

Tên ngành

Tổ hợp gốc A00 Tổ hợp gốc D01 Ghi chú
Nhóm ngành Luật 27

Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

Nhóm ngành (Kinh tế – Kinh; tế Quốc tế) 28

Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn)

27,95

Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

Nhóm ngành (Tài chính – Ngân hàng; Kế toán)

27,65

Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh

36,25

Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2

Nhóm ngành Ngôn Ngữ Pháp

34,8

Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 – Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 2 điểm

Nhóm ngành Ngôn ngữ Trung

36,6

Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 – Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm

Nhóm ngành Ngôn ngữ Nhật

35,9

Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 – Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 2 điểm

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2020

2. Dự báo điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2021

Thông qua việc nhìn nhận và đánh giá Điểm chuẩn của FTU trong 3 năm gần đây, chúng ta có thể tạm thời dự đoán Điểm chuẩn năm 2021 cũng sẽ không có nhiều thay đổi. Theo IELTS 24h nhận định Dự kiến Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2021 so với mặt bằng chung vẫn cao hơn so các trường đại học khác, tuy nhiên so với những năm trước sẽ không có quá nhiều biến động, cụ thể như sau: 

- Nhóm ngành Luật: Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

- Nhóm ngành (Kinh tế – Kinh; tế Quốc tế): Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

- Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn): Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

- Nhóm ngành (Tài chính – Ngân hàng; Kế toán): Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

- Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh: Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2

- Nhóm ngành Ngôn Ngữ Pháp: Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 – Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 2 điểm

- Nhóm ngành Ngôn ngữ Trung: Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 – Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm

- Nhóm ngành Ngôn ngữ Nhật: Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 – Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 2 điểm

Hy vọng rằng bài viết trên đây giúp các thí sinh có cái nhìn Tổng quan hơn về Các ngành của đại học Ngoại thương và điểm chuẩn theo năm !

Quỳnh Anh

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499