1. Câu điều kiện loại 2 là gì?

Câu điều kiện loại 2 là loại câu dùng để diễn tả một hành động hoặc một sự việc có thể sẽ không xảy ra trong tương lai dựa vào một điều kiện không có thật ở hiện tại.

Công thức

Câu điều kiện loại 2 hoặc câu điều kiện nói chung thường sẽ có 2 mệnh đề. Một mệnh đề mô tả điều kiện "nếu" (if), mệnh đề còn lại là mệnh đề chính "thì".

Mệnh đề điều kiện

Mệnh đề chính

If + S + V-ed/V2

S  + would/could/should... + V-inf

If + (HTĐ/QKĐ/QKHT)

QKĐ

S + would/could/should... + V-inf

S + would/could/should... + V-ing

Cách dùng

- Dùng để diễn tả một hành động, sự việc có thể sẽ không xảy ra trong tương lai.

Ví dụ: If I were rich, I would buy that car. (Nếu tôi giàu có, tôi sẽ mua chiếc xe đó.)

- Dùng để khuyên bảo, đề nghị hoặc yêu cầu.

Ví dụ: If I were you, I wouldn't buy it. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không mua nó.)

2. Biến thể của Câu điều kiện loại 2

Biến thể mệnh đề chính

- If + Thì quá khứ đơn, S + would/could/might/had to... + be + V-ing

Ví dụ: If it were Monday, I would be working at the company. (Nếu hôm nay là thứ Hai, tôi sẽ đang làm việc ở công ty.)

- If + Thì quá khứ đơn, Thì quá khứ đơn

Ví dụ: If I finished my work yesterday, I was free today. (Nếu hôm qua tôi đã hoàn thành công việc của mình thì hôm nay tôi đã rảnh rỗi.)

Biến thể mệnh đề if

- If + Thì quá khứ tiếp diễn, S + would/could + V-inf

Ví dụ: If I knew you were studying then I wouldn't bother you. (Nếu tôi biết bạn đang học thì tôi sẽ không làm phiền bạn.)

- If + Thì quá khứ hoàn thành, S + would/could + V-inf

Ví dụ: If I finished my work yesterday I would be free of my hands now. (Nếu hôm qua tôi hoàn thành công việc của mình thì bây giờ tôi sẽ rảnh tay.)

3. Bài tập Câu điều kiện loại 2 có đáp án

Chọn phương án đúng.

1. If I (were/was/would be) ____ rich, I (will try/would try/tried) ____ to help the poor.

2. What (would you do/will you do/did you do) ____ if you (see/would see/saw) ____ a huge spider in your shoe?

3. If I (was/would be/were) ____ you, I (asked/would ask/will ask) ____ for their help.

4. If he (finded/would find/found) ____ a wallet in the street, he (would take/took/taked) ____ it to the police.

5. If she (were/was/would be) ____ a colour, she (is/would be/were) ____ red.

6. They (were/would be/will be) ____ terrified if they (saw/see/would see) ____ aliens in their garden.

Đáp án

1. were/would try

2. would you do/saw

3. were/would ask

4. found/would take

5. were/would be

6. would be/saw

Trên đây là bài học về Câu điều kiện loại 2. Hẹn gặp lại các bạn ở các bài học tiếp theo!