Động từ trong tiếng Anh là gì? Vị trí và cách nhận biết?

Động từ (Verb) trong tiếng Anh có những loại nào? Cùng IELTS 24h tìm hiểu về vị trí, cách nhận biết động từ trong tiếng Anh qua một số bài tập đơn giản.
Động từ trong tiếng Anh là gì? Vị trí và cách nhận biết?

1. Động từ trong tiếng Anh là gì?

Động từ là từ loại dùng để chỉ trạng thái của chủ ngữ hoặc dùng để chỉ hành động.

Ví dụ: He is playing the badminton everyday. (Anh ấy chơi cầu lông mỗi ngày.)

2. Vị trí và cách nhận biết Động từ trong tiếng Anh

Vị trí của động từ

- Đứng sau chủ ngữ

Đây là vị trí thường thấy nhất ở động từ.

Ví dụ: We have decided to get married. (Chúng tôi đã quyết định sẽ kết hôn.)

- Đứng sau trạng từ chỉ tần suất

Đứng sau trạng từ chỉ tần suất như Usually, Often, Never, Always, Sometimes, Seldom,…

Ví dụ:

My cat is always hungry. (Con mèo của tôi luôn luôn đói)

John is always on time. (John luôn đúng giờ)

Dấu hiệu nhận biết

Động từ thường kết thúc bởi các đuôi sau:

-ate: compensate (đền bù)

-ize: organize (tổ chức)

-ain: attain (giành được)

-flect: reflect (phản chiếu)

-flict: inflict (trừng phạt)

-spect: respect (tôn trọng)

-scribe: describe (mô tả)

-fy: modify (làm giảm bớt)

-ise: industrialise (công nghiệp hoá)

-ude: elude (trốn tránh)

-ide: divide (phân chia)

-ade: evade (lẩn tránh)

Động từ trong tiếng Anh là gì? Vị trí và cách nhận biết?

3. Các loại Động từ trong tiếng Anh

Động từ To be

Động từ tobe gồm có be, is, are, was, were, will be, has been, have been, being…

- To be + N (I am a sudent)

- To be + V_ing (We are studying English)

- To be + V(P2) (English is studied by us)

- To be + Adj (She is goregeous)

- To be + Prep + N (The building is under construction)

Modal verbs

- Can/ Could/ May/ Might (Có thể) + V(bare)

- Should (Nên) + V(bare)

- Must/ Have to (Phải) + V(bare)

- Will/ Would (Sẽ) + V(bare)

Action verbs

- Review/check/ínpect/examine the documents/the plan/the terms of contract: kiểm tra tài liệu/kế hoạch/điều khoản hợp đồng.

- Reserve the right to_V: có quyền làm gì

- Attract visitors/customers…: thu hút khách du lịch, khách hàng

- Introduce/launch new products/services: giới thiệu/tung ra sản phẩm/dịch vụ mới.

- Represent the company/the organisation/the group: đại diện cho công ty/tổ chức/nhóm

- Sign a contract: ký hợp đồng

- Renew a contract: gia hạn hợp đồng

- Confirm the reservation: xác nhận lại việc đặt chỗ

- Retain the receipts: giữ lại hoá đơn

- Submit sth to sb: nộp cái gì cho ai

- Attribute sth to sb: cho rằng cái gì là nhờ vào ai.

Linking verbs

- Look: trông

- Seem: dường như

- Feel: cảm thấy

- Become = get: trở nên

- Appear: dường như

- Taste, smell, stay = remain (giữ),…

- Lưu ý: Linking verbs + Adj.

Ví dụ: She looks goregeous.

4. Bài tập về Động từ trong tiếng Anh có đáp án

Chọn đáp án đúng

1. I hadn't expected James to apologize but I had hoped_____

a. him calling me                        b. that he would call me

c. him to call me                         d. that he call me

2. My husband lived at home before we were married, and so______

a. did I               b. had I            c. I had            d. I did

3. Does your new secretary _________ shorthand?

a. know to take         b. know how to take   c. know how take     d. know how taking

4. Tommy had his big brother _________ his shoes for him.

a. to tie               b. tie              c. tied             d. tying

5. I wish that he weather_______ not so warm.

a. was               b. be              c. were            d. is

6. His English teacher recommends that he_______ a regular degree program.

a. begin              b. begins           c. will begin        d. is beginning

7. Let's go out for dinner, _________?

a. will we             b. don't we          c. shall we         d. are were

8. I'd __________ the operation unless it is absolutely necessary.

a. rather not have       b. not rather had      c. rather not to have  d. rather not having

9. Would you please____________ write on the test books?

a. don't               b. not to            c. not            d. to not

10. The old man asked her to move because he__________ in that chair.

a. used to sit          b. was used to sit     c. used to sitting    d. was used to sitting

Đáp án

1b     2c     3a     4d     5b     6c     7a     8b     9c    10c

Trên đây là bài học về Động từ. Hẹn gặp lại các bạn ở các bài học tiếp theo!

Nguyệt Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499