Học từ vựng tiếng Anh qua chủ đề Con vật

Hôm nay hãy cùng IELTS 24h khám phá bộ từ vựng theo chủ đề Con vật qua bài viết dưới đây nhé.
Học từ vựng tiếng Anh qua chủ đề Con vật

1. Từ vựng tiếng Anh qua chủ đề Con vật

1.1. Từ vựng tiếng Anh về động vật – con vật nuôi

Dog /dɒg/: Con chó
Cat /kæt/: Con mèo
Lamb /læm/: Cừu con
Herd of cow /hɜːd ɒv kaʊ/: Đàn bò
Chicken /ˈʧɪkɪn/: Gà
Lock of sheep /lɒk ɒv ʃiːp/: Bầy cừu
Horseshoe /ˈhɔːʃʃuː/: Móng ngựa
Donkey /ˈdɒŋki/: Con lừa
Piglet /ˈpɪglət/: Lợn con
Female /ˈfiːmeɪl/: Giống cái
Male /meɪl/: Giống đực
Horse /hɔːs/: Ngựa
Cuckoo /’kuku/: Chim cu
Dove /dəv/: Bồ câu
Pigeon /’pɪdʒən/: Bồ câu
DuckDuck /dək/: Vịt
Finch /fɪnʧ /: Chim sẻ
Sparrow /spæroʊ/: Chim sẻ
Parrot /pærət/: Con vẹt
Goldfish /’ɡoʊld,fɪʃ/: Cá vàng
Puma – /pjumə/: Con báo

1.2. Từ vựng tiếng Anh về động vật – động vật hoang dã

Bear /beə/: con gấu
Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/: con hắc tinh tinh
Elephant /ˈɛlɪfənt/: con voi
Fox /fɒks/: con cáo
Giraffe /ʤɪˈrɑːf/: con hươu cao cổ
Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/: con hà mã
Jaguar /ˈʤægjʊə/: con báo đốm
Lion /ˈlaɪən/: con sư tử
Porcupine /ˈpɔːkjʊpaɪn/: con nhím
Raccoon /rəˈkuːn/: con gấu mèo
Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/: con tê giác
Squirrel /ˈskwɪrəl/: con sóc
Mammoth /mæməθ/: Voi ma mút
Mink /mɪŋk/: Con chồn
Puma – /pjumə/: Con báo
Guinea pig: Chuột lang
Hare – /hɜr/: Thỏ rừng
Coyote – /’kɔiout/: Chó sói
Moose /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)
Boar /bɔː/: Lợn hoang (giống đực)
Chipmunk /ˈʧɪpmʌŋk/: Sóc chuột
Lynx /lɪŋks/: Mèo rừng Mĩ
Polar bear /ˈpəʊlə beə/: Gấu bắc cực
Buffalo /ˈbʌfələʊ/: Trâu nước
Beaver /ˈbiːvə/: Con hải ly
Porcupine /ˈpɔːkjʊpaɪn/: Con nhím
Skunk /skʌŋk/: Chồn hôi
Koala bear /kəʊˈɑːlə beə/: Gấu túi

2. Một số cụm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Con vật

1. Chicken out: Khi không dám làm gì đó thì người ta chọn cách rút lui

The day before, our group was going to picnic but Jen chicken out at the last minute – Hôm trước, nhóm chúng tôi định đi picnic nhưng Jen đã rút lui vào phút cuối

2. Duck out: Trốn việc gì đó hay còn có nghĩa là lẻn ra ngoài

Please wait for me! I duck out of the class early and arrive at the meeting point on time – Hãy đợi tôi nhé! Tôi có thể trốn học về sớm và đến điểm hẹn đúng giờ

3. Ferret out: Tìm ra

What you have done cannot hide forever, surely one day someone will ferret it out. – Việc bạn đã làm không thể che dấu mãi đâu, chắc chắn có một ngày nào đó sẽ có người phát hiện ra mà thôi.

4. Horse aroud: Giỡn chơi, đùa bỡn

Stop horsing around with your younger brother. Time to sleep – Ngừng việc đùa bỡn với em trai đi. Đến giờ đi ngủ rồi

5. Leech off: Bám lấy một ai đó vì lợi ích nào đó

Leech trong từ vựng tiếng Anh có nghĩa là con đỉa. Và đây cũng là loại vật bám lấy con khác hay con người để hút máu.

She always leeching off him because he had a lot of money – Cô ấy luôn bám lấy anh ta vì anh ta nhiều tiền

6. Wolf down: Ăn cực kỳ nhanh

After coming home from work, I wolfed down a bread in just 1 minute beauce I’m so hungry – Đi làm về, tôi ăn một cái bánh mì chỉ trong 1 phút, bởi vì tôi quá đói

7. Pig out: Ăn nhiều

Today, young people often tend to pig out unhealthy foods – Ngày nay, các bạn trẻ thường ăn nhiều thức ăn không có lợi cho sức khỏe

8. Beaver away: Làm việc, học tập chăm chỉ

Beaver trong từ vựng tiếng Anh có nghĩa là con hải ly. Nó là loài động vật nổi tiếng về việc chăm xây đập nước. Vì vậy cụm từ Beaver away mang ý nghĩa làm việc chăm chỉ.

To get today’s achievements, Ken had to study very hard – Để có được thành tích như ngày hôm nay, Ken đã phải học tập rất chăm chỉ

Trên đây là bài học từ vựng về chủ đề con vật. Hẹn gặp lại các bạn ở các bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499