Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Loài Hoa

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề (topic) Loài Hoa qua tổng hợp của IELTS 24h ở bài viết dưới đây
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Loài Hoa

1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Loài Hoa

Từ mới Phiên Âm Nghĩa
rose /rəʊz/  hoa hồng

lily

/ˈlɪli/ hoa loa kèn
cyclamen /ˈsaɪkləmən/  hoa anh thảo
daisy /ˈdeɪzi/  hoa cúc
cherry blossom /ˈtʃeri ˈblɑːsəm/  hoa đào
tulip /ˈtjuːlɪp/  hoa tu-lip
lotus /ˈloʊtəs/  hoa sen
moss rose /mɔːs roʊz/  hoa mười giờ
bougainvillea /ˌbuːɡənˈvɪliə/  hoa giấy
violet /ˈvaɪələt/  hoa vi-ô-lét
cockscomb /ˈkɒkskəʊm/ hoa mào gà
dandelion /ˈdændɪlaɪən/  hoa bồ công anh
orchid /ˈɔːkɪd/  hoa phong lan
gerbera /ˈdʒəːb(ə)rə / hoa đồng tiền
jasmine /ˈdʒæzmɪn/  hoa nhài
sunflower /ˈsʌnflaʊər/  hoa hướng dương
poppy /ˈpɒpi/  hoa anh túc
carnation /kɑːˈneɪʃən/  hoa cẩm chướng
hibiscus /hɪˈbɪskəs/  hoa dâm bụt
narcissus /nɑːrˈsɪsəs/  hoa thuỷ tiên
frangipani /ˌfrændʒiˈpæni/  hoa sứ
lavender /ˈlævəndər/ hoa oải hương
hydrangea /haɪˈdreɪndʒə/  cẩm tú cầu
pansy /ˈpænzi/  hoa păng-xê
marigold /ˈmæriɡoʊld/  hoa vạn thọ
magnolia /mæɡˈnoʊliə/  hoa mộc lan
mimosa /mɪˈmoʊsə/  hoa xấu hổ; hoa trinh nữ
flamboyant /flæmˈbɔɪənt/  hoa phượng
camellia /kəˈmiːliə / hoa trà
cactus flower /ˈkæktəs ˈflaʊər/  hoa xương rồng
apricot blossom /ˈæprɪkɑːt ˈblɑːsəm/  hoa mai
forget-me-not /fɚˈɡet.mi.nɑːt/  hoa lưu ly
tuberose /ˈtjuːbərəʊz/  hoa huệ
daffodil /ˈdæfədɪl/  hoa thủy tiên vàng
lilac /ˈlaɪlək/ hoa tử đinh hương
gladiolus /ɡlædiˈoʊləs/   hoa lay-ơn

2. Mẫu câu tiếng Anh về chủ đề Loài hoa 

- How long will it take before the buds blossom out into flowers? - Mất bao lâu thì hoa sẽ nở vậy? 

- How often should change the water? - Bao lâu thì nên thay nước cho cây hoa? 

- How many flowers do you have? - Bạn có bao nhiêu loài hoa? 

- What flower do you like? - Loài hoa bạn thích là gì? 

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499