Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Luật pháp

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề (topic) Luật pháp qua tổng hợp của IELTS 24h ở bài viết dưới đây
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Luật pháp

1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Luật pháp

Từ mới Phiên âm Nghĩa
Act (ækt) Đạo luật
Law  (lɔː) Luật, luật lệ
Marriage and family law  (ˈmærɪdʒ ənd ˈfæməli lɔː) Luật hôn nhân và gia đình
International law  (ˌɪntəˈnæʃnəl lɔː) Luật quốc tế
Intellectual property law  (ˌɪntəˌlektʃuəl ˈprɒpəti lɔː) Luật sở hữu trí tuệ
Health care law  (ˈhelθ keə(r) lɔː) Luật chăm sóc sức khỏe
Environment law  (ɪnˈvaɪrənmənt lɔː) Luật môi trường
Family law  (ˈfæməli lɔː) Luật hôn nhân gia đình
Commercial law  (kəˈmɜːʃl lɔː) Luật thương mại
Consumer law  (kənˈsjuːmə(r) lɔː) Luật tiêu dùng
Criminal law  (ˈkrɪmɪnl lɔː) Luật hình sự
Civil law (ˈsɪvl lɔː) Luật dân sự
Ordinance  (ˈɔːdɪnəns) Pháp lệnh
Decree (dɪˈkriː) Nghị định
Constitution  (ˌkɒnstɪˈtjuːʃn) Hiến pháp
Circular  (ˈsɜːkjələ(r)) Thông tư
Bill  (bɪl) Dự luật
Code  (kəʊd) Bộ luật
Attorney in fact (əˈtɜːni ɪn fækt) Luật sư đại diện pháp lý cho cá nhân
Magistrate  (ˈmædʒɪstreɪt) Thẩm phán, quan tòa
Magistrates’ court  (ˈmædʒɪstreɪt kɔːt) Tòa sơ thẩm
Lawyer (ˈlɔɪə(r)) Luật sư
Judge (dʒʌdʒ) Chánh án, quan tòa
High court of justice (haɪ kɔːt əv ˈdʒʌstɪs) Tòa án tối cao
Criminal court (ˈkrɪmɪnl kɔːt) Tòa hình sự
Attorney general  (əˈtɜːni ˈdʒenrəl) Bộ trưởng tư pháp
Judicial power (dʒuˈdɪʃl ˈpaʊə(r)) Quyền tư pháp
Court of claims (kɔːt əv kleɪm) Tòa án khiếu nại
Executive power  (ɪɡˈzekjətɪv ˈpaʊə(r)) Quyền hành pháp

2. Mẫu câu tiếng Anh về chủ đề Luật Pháp

- What do you do? - Bạn làm nghề gì? 

- What line of work are you in? - Ngành bạn làm việc là gì? 

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499