Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nhà bếp

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề (topic) Nhà bếp qua tổng hợp của IELTS 24h ở bài viết dưới đây
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nhà bếp

1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nhà bếp

Tiếng Anh Phiên Âm Nghĩa
dishwasher  /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ máy rửa bát
frying pan  /fraɪ.ɪŋ pæn/ chảo rán
saucepan  /ˈsɔː.spæn/ xoong
dishwashing liquid /ˈdɪʃwɔʃɪŋ ˌlɪkwɪd/ nước rửa bát
scouring pad /skaʊəʳɪŋ pæd/ miếng cọ rửa
blender  /ˈblen.dəʳ/ máy xay sinh tố
cooker   /kʊkəʳ/ nồi
bowl  /bəʊl/ chén/tô
pan /pæn/ chảo
food container / fuːd  kənˈteɪnər/ hộp đựng thức ăn
chopstick /ˈtʃɑːpstɪk/ Đũa
paper towel /ˈpeɪ.pəʳ taʊəl/ khăn giấy
dishes  /dɪʃiz/ bát đĩa
sink  /sɪŋk/ bồn rửa bát
food processor /fuːd ˈprəʊ.ses.əʳ/ máy chế biến t hực phẩm
pot holder  /pɒt ˈhəʊl.dəʳ/ miếng lót nồi
oven  /ˈʌv.ən/ lò hấp
broiler  /ˈbrɔɪ.ləʳ/ vỉ nướng
coffee maker  /ˈkɔfi ˈmeɪkə/ máy pha cà phê
stove  /stəʊv/ bếp ga
burner  /ˈbɜː.nəʳ/ bếp
teakettle  /tiːket.ļ/ ấm đun nước pha trà
cutting board  /ˈkʌt.ɪŋ bɔːd/ thớt
microwave oven  /ˈmaɪ.krəʊ.weɪv ˈʌv.ən/ lò vi sóng
ice tray  /aɪs treɪ/ khay đá
refrigerator  /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ/ tủ lạnh
roasting pan  /ˈrəʊ.stɪŋ pæn/ chảo nướng trong lò vi sóng
toaster  /ˈtəʊ.stəʳ/ lò nướng bánh
casserole dish  /ˈkæs.ər.əʊl dɪʃ/ nồi hầm
china /'tʃainə/ đồ sứ
lid  /lɪd/ nắp, vung

2. Mẫu câu tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp 

The dish you cooked smells so good - Món ăn bạn nấu có mùi thơm tuyệt

How should this dish be prepared? - Món này được sơ chế như thế nào đó? 

What ingredients should this dish prepare? - Món ăn này cần chuẩn bị những nguyên liệu gì? 

What should we do with this chicken dish? - Thịt gà này chúng ta có thể chế biến như thế nào nhỉ? 

Chúc các bạn thành công!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499