Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Phụ nữ

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề (topic) Phụ nữ qua tổng hợp của IELTS 24h ở bài viết dưới đây
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Phụ nữ

1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Phụ nữ

Từ mới Phiên Âm Nghĩa

randmother 

/ˈɡræn.mʌð.ɚ/
Mother  /ˈmʌð.ɚ/ Mẹ
Aunt  /ˈʌŋ.kəl/ Cô, dì
Niece  /niːs/ Cháu gái
Daughter /ˈdɑː.t̬ɚ/ Con gái
Sister  /ˈsɪs.tɚ/ Chị gái, em gái
Granddaughter  /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/ Cháu gái
Woman  /ˈwʊm.ən/ Phụ nữ
Girl  /ɡɜːl/ Cô gái
Female (adj) /ˈfiːmeɪl/ Giới tính nữ
Feminine (adj) /ˈfemənɪn/ Phái nữ

Adorable

/əˈdɔːr.ə.bəl/ Yêu kiều, đáng yêu
Virtuous  /ˈvɜːrtʃuəs/ Đức hạnh
Stunning /ˈstʌnɪŋ/ gợi cảm hay thu hút
Sparky  /ˈspɑːki/ Tràn đầy sức sống và có tinh thần lạc quan, vui tươi.
Soothing  /ˈsuːðɪŋ/ Nhẹ nhàng, dịu dàng
Sexy  /ˈsɛksi/ quyến rũ
Sensitive /ˈsen.sə.t̬ɪv/ Nhạy cảm
Resourceful  /rɪˈsɔːrsfl/ Tháo vát
Pretty /ˈprɪti/ xinh đẹp một cách đáng yêu
Painstaking  /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/ Chịu khó
Industrious /ɪnˈdʌstriəs/ Cần cù
Majestic /məˈdʒɛstɪk/ Sang trọng, quý phái
Graceful  /ˈɡreɪsfl/ Duyên dáng, yêu kiều
Good-looking  /ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/ ngoại hình bắt mắt
Faithful  /ˈfeɪθfl/ Thủy chung
Exquisite /ˈɛkskwɪzɪt/ Xinh đẹp và tinh tế

Attractive 

/əˈtræk.tɪv/ Lôi cuốn, hấp dẫn
Beautiful /ˈbjut̬ɪfəl/ Đẹp

2. Mẫu câu tiếng Anh hay về chủ đề Phụ nữ

-  What does your mother do? - Mẹ của bạn làm nghề gì vậy? 

- In your opinion, what are the responsibilities of a mother today? - Theo bạn, trọng trách của người phụ nữ ngày này là gì? 

- Do the women in your country have the same responsibilities to their families as the men? - Phụ nữ có vai trò trong gia đình như đàn ông ở nước bạn không? 

- What’s your opinion of female leaders? - Quan điểm của bạn về lãnh đạo nữ là gì? 

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499