Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Sở thích

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề (topic) Sở thích qua tổng hợp của IELTS 24h ở bài viết dưới đây
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Sở thích

1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Sở thích

Từ mới Phiên Âm Nghĩa
Go swimming         /gəʊ ˈswɪmɪŋ/ Đi bơi
Travel      /ˈtræv.əl/   Du lịch
Take photographs        /teɪk ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/  Chụp ảnh
Surf net         /sɜːf nɛt/ Lướt net
Sleep      /sli:p/   Ngủ
Sing         /sɪŋ/ Hát
Read books     /ri:d bʊks/  Đọc sách
Play sports        /pleɪ spɔːts/  Chơi thể thao
Mountaineering        /ˌmaʊn.tənˈɪr.ɪŋ/  Đi leo núi
Listen to music         /ˈlɪs.ən tə’mjuː.zɪk/ Nghe nhạc
Jogging         /ˈdʒɑː.ɡɪŋ/ Chạy bộ
Go to gym         /gəʊ tuː ʤɪm/ Đi tập thể hình
Go shopping      /gəʊ ˈʃɒpɪŋ/   Đi mua sắm
Go partying        /gəʊ ˈpɑːtɪɪŋ/  Đi dự tiệc
Go for a walk         /gəʊ fɔːr ə wɔːk/ Đi bộ
Gardening       /ˈɡɑːr.dən/  Làm vườn
Knit        /nɪt/  Đan lát
Cycling       /ˈsaɪ.klɪŋ/  Đạp xe
Skate         /skeɪt/ Ván trượt
Tennis  /ˈten.ɪs/ Tennis
Camping         /ˈkæm.pɪŋ/ Cắm trại
Backpacking       /ˈbækˌpæk.ɪŋ/   Du lịch bụi
Jigsaw Puzzles         /ˈdʒɪɡˌsɔ ˌpʌz·əl/ Trò chơi ghép hình
Chess        /ʧɛs/  Cờ vua
Dance         /dæns/ Nhảy múa
 Ballet   /bælˈeɪ/ Múa ba lê
Domino         /ˈdɒmɪnəʊ/ Cờ domino
Golf        /ɡɑːlf/  Đánh golf

2. Mẫu câu tiếng Anh hay về chủ đề Sở thích 

- What is your hobby? = What sort of hobbies do you have? - Sở thích của bạn là gì? 

- What do you like doing? - Sở thích của bạn là gì? 

- What do you do in your free time = What do you get up to in your free time? = What do you like doing in your spare time? - Vào lúc rảnh rỗi bạn thường làm gì? 

- Have you got any favourite bands? - Có nhóm nhạc nào bạn thích không? 

- Do you play any sports?  - Bạn có chơi thể thao không?

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499