Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Tết Trung Thu

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề (topic) Tết Trung Thu qua tổng hợp của IELTS 24h ở bài viết dưới đây
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Tết Trung Thu

1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Tết Trung Thu

Từ mới Phiên Âm Nghĩa
Mid-autumn festival  /mɪdɔːtəm/ Tết Trung thu
Moon cake /ˈmuːn keɪk/ bánh Trung thu
Star-shaped lantern  /stɑːr ʃeɪpt/ /ˈlæn.tən/ đèn ông sao
Moon goddess (fairy)  /ˈmuːn/ /ɡɒd.es/ chị Hằng
Lantern parade /ˈlæntən/ /pəˈreɪd/ rước đèn
The man in the moon/ The Moon Man chú cuội
Banyan  /ˈbænjæn/ cây đa
Moon /ˈmuːn/ mặt trăng
Mask /mɑːsk/ mặt nạ
Toy figurine  /tɔɪ fɪɡ.əˈriːn/ tò he
Lantern  /ˈlæn.tən/ đèn lồng
Lion dance  /ˈlaɪ.ən dɑːns/ múa lân
Jade Rabbit  /dʒeɪd ˈræb.ɪt/ Thỏ ngọc
Carp-shaped lantern  /kɑːrp ʃeɪptˈlæn.tən/ đèn cá chép
Lantern Light Festival  /ˈlæn.tɚn laɪt ˈfes.tə.vəl/ Lễ hội hoa đăng
platform /ˈplætfɔːm/ mâm cỗ
Lunar calendar /ˈluːnə(r) ˈkælɪndə(r)/ Âm lịch
Egg yolk  /eɡ jəʊk/ lòng đỏ
Lotus seed /ˈləʊtəs siːd/ hạt sen
Peanut  /ˈpiːnʌt/ đậu phộng
Children’s festival  /ˈtʃɪldrən/ Tết thiếu nhi
family reunion  /ˈfæməli/ /ˌriːˈjuːniən/ Sum họp gia đình
the Moon Palace  /muːn/ /ˈpæləs/ Cung trăng

Oriental feature

/ˈɔː.ri.ənt//ˈfiː.tʃər/ Nét phương đông
Bustling  /ˈbʌs.lɪŋ/ Náo nhiệt
Vibrant  /jet/ /ˈvaɪ.brənt/ Rực rỡ
Contemplate  /ˈkɒn.təm.pleɪt/ Thưởng ngoạn
Teeming with  /ˈtiː.mɪŋ/ /wɪð/ Ngập tràn
Signify /ˈsɪɡ.nɪ.faɪ/ Tượng trung cho

2. Mẫu câu tiếng Anh hay về chủ đề Tết Trung Thu

- What is the name of the festival? - Lễ hội đó tên là gì? 

- When is it held? - Tết trung thu diễn ra khi nào? 

- Did you get any plans for Mid-autumn festival? - Bạn có dự định gì cho Tết Trung Thu chưa?     

- What are you up to over Mid-autumn festival?- Bạn định làm gì trong Tết Trung thu?

Chúc bạn có một ngày Tết Trung Thu vui vẻ!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499