Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Thành phố

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề (topic) Thành phố qua tổng hợp của IELTS 24h ở bài viết dưới đây
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Thành phố

1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Thành phố

Từ vựng Phiên âm Nghĩa

city

/ˈsɪti/ thành phố
taxi rank  /ˈtæksi ræŋk/ bãi đỗ taxi
parking lot  /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ bãi đỗ xe
dotted line  /ˈdɑːtɪd laɪn/ vạch phân cách
lane  /leɪn/ làn đường
office building  /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ tòa nhà văn phòng
subway station  /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/ trạm xe điện ngầm
tunnel  /’tʌnl/ đường hầm
exhaust fumes  /ɪɡ’zɔst/ /fjumz/ khí thải, khói bụi
square  /skweər/ quảng trường
residential area  /ˌrez.ɪˈden.ʃəl/ /ˈeə.ri.ə/ khu dân cư
industrial zone  /in’dʌstriəl/ khu công nghiệp
shopping mall  /’ʃɔpiɳ/ trung tâm thương mại
downtown /’dauntaun/ trung tâm thành phố
bus stop  /bʌs/ điểm dừng xe bus
apartment house  /əˈpɑːt.mənt haʊs/ chung cư
avenue  /ˈævənuː/ đại lộ
intersection  /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ giao lộ

traffic jam

/ˈtræf.ɪk/ /dʒæm/ ùn tắt giao thông
overload  /ˌəʊ.vəˈləʊd/ quá tải
noise  /nɔɪz/ tiếng ồn
social’s vices  /vaɪs/ tệ nạn xã hội
pollution  /pəˈluː.ʃən/ ô nhiễm
litter  /ˈlɪt.ər/ xả rác

 amenities 

/əˈmiː.nə.ti/ tiện nghi
ninghtlife    /ˈnaɪt.laɪt/ cuộc sống về đêm
vibrant   /ˈvaɪ.brənt/ sôi động/ rực rỡ
hustle and bustle  /ˈhʌs.əl/ /ˈbʌs.əl/ hối hả và nhộn nhịp
stress/ pressure  /stres/ / /ˈpreʃ.ər/ áp lực/căng thẳng
lure  /lʊər/ thu hút/ cám dỗ

2. Mẫu câu tiếng Anh hay về chủ đề thành phố

- Where is your hometown? - Quê hương của bạn ở đâu?

- Can you describe a little bit about your hometown? - Bạn có thể miêu tả một chút về quê hương của bạn được không? 

- What do you like most about your hometown? - Điều bạn thích nhất về quê hương của bạn là gì? 

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499