Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Tính cách con người

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề (topic) Tinh cách con người qua tổng hợp của IELTS 24h ở bài viết dưới đây
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Tính cách con người

1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Tính cách con người

Từ mới Phiên Âm Nghĩa

Broad-minded = open-minded

/brɔːd-ˈmaɪndɪd; ˈəʊpən-ˈmaɪndɪd/

cởi mở, thoải mái

Friendly /ˈfrɛndli/ thân thiện
Aggressive /əˈgrɛsɪv/ hung hăng, hiếu chiến
Compassionate / kəmˈpæʃənɪt/ có lòng trắc ẩn
Haughty /ˈhɔːti/ kiêu căng, ngạo mạn
Creative /eɪtɪv/ sáng tạo
Bad-tempered /ˈbædˈtɛmpəd/ nóng tính
Cruel /krʊəl/ độc ác, tàn nhẫn
Carefree /keəfriː/ vô tư
Considerate /kənˈsɪdərɪt/ ân cần chu đáo, quan tâm
Extroverted /ˈɛkstrəʊˌvɜːtɪd/ hướng ngoại
Introverted ˌ/ɪntrəʊˈvɜːtɪd/ hướng nội
Clever, keen /ˈklɛvə, kiːn/ khéo léo
Cheerful /ʧɪəfʊl/ vui tươi

Insolent

/ɪnsələnt/

dị lập, tách biệt
Amusing /, əˈmjuːzɪŋ/ vui vẻ
Quiet /ˈkwaɪət/ ít nói, trầm tính
Careful /keəfʊl/ cẩn thận
loyal /ˈlɔɪəl/ trung thành
Amicable /ˈæmɪkəbl/ thân ái, thân tình
Mean /miːn/ keo kiệt
Faithful /ˈfeɪθfʊl/ chung thủy
Devoted /dɪˈvəʊtɪd/ hết mình
Unreliable /ʌnrɪˈlaɪəbl/ không đáng tin
Shallow /ʃæləʊ/ nông cạn
Bad-tempered /ˈbædˈtɛmpəd/ nóng tính
Funny /ˈfʌni/ vui vẻ
Haughty /ˈhɔːti/ kiêu căng, ngạo mạn
Confident /ˈkɒnfɪdənt/ tự tin
Dumb /dʌm/ ngốc nghếch

Hardworking

/ˈhɑːdˌwɜːkɪŋ/ chăm chỉ
Sincere /sɪnˈsɪə/ chân thành
Honest /ˈɒnɪst/ trung thực
Thoughtful /θɔːtfʊl/ thận trọng, chín chắn
Truthful /ˈtruːθfʊl/ thật thà

2. Mẫu câu tiếng Anh về chủ đề Tính cách con người

- What do you think about yourself? - Bạn nghĩ gì về bản thân mình? 

- What are three positive personality traits you have? - Bạn có 3 đặc điểm tính cách tích cực nào? 

- Which character are you? - Bạn có tính cách như thế nào? 

- Which character is her strength? - Tính cách nào là điểm mạnh của cô ấy? 

- What is your weakness? - Điểm yếu của bạn là gì? 

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499