IELTS Simon: Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Friends

Tham khảo cách nói IELTS Speaking Part 1 topic Friends. IELTS 24h tổng hợp bài mẫu Speaking Part 1 chủ đề Bạn bè từ thầy Simon.
IELTS Simon: Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Friends

1. IELTS Speaking Part 1 là gì? 

Với IELTS Speaking Part 1, thí sinh sẽ có khoảng 4 phút để trao đổi và trả lời các câu hỏi mà giám khảo đưa ra về một số câu hỏi cá nhân đơn giản về các chủ đề quen thuộc hàng ngày. Ví dụ như chủ đề về: công việc, học tập, nơi bạn sống, thực phẩm, ngày lễ, bạn bè, đi chơi, lễ hội, thể thao, trường học và giao thông công cộng, con số. Tiêu chí chấm điểm IELTS Speaking Part 1 như sau: 

- Lexical Resource (Khả năng từ vựng): Thí sinh cần sử dụng từ vựng đa dạng thuộc nhiều chủ đề khác nhau. Bên cạnh đó, cách kết hợp từ chính xác và đúng ngữ cảnh cũng sẽ được đánh giá rất cao.

- Fluency and Coherence (Độ trôi chảy, mạch lạc): Đánh giá khả năng nói trôi chảy, liền mạch của thí sinh. Đồng thời, bạn cần duy trì độ dài trình bày tương đối phù hợp với từng phần thi và trả lời đúng trọng tâm các câu hỏi.

- Grammartical Range and Accuracy (Sự chính xác và đa dạng trong ngữ pháp): Giám khảo sẽ đánh giá khả năng kết hợp linh hoạt của nhiều kiểu cấu trúc ngữ pháp khác nhau trong phần trả lời (mệnh đề quan hệ, câu điều kiện, câu đảo ngữ…). Hơn nữa, thí sinh cũng cần tránh mắc những lỗi ngữ pháp cơ bản như chia sai động từ.

- Pronunciation (Khả năng phát âm): Việc phát âm chính xác và sử dụng ngữ điệu tự nhiên giúp phần trình bày rõ ràng và dễ hiểu hơn. Điều đó sẽ giúp bạn tránh phạm những sai lầm không đáng có.

2. Từ vựng IELTS chủ đề Friends

- A childhood friend : Bạn thời thơ ấu

- A circle of friends : Một nhóm bạn

- A friend of the family/ a family friend : Người bạn thân thiết của với gia đình

- A good friend : Bạn thân (một người bạn hay gặp mặt)

- A trusted friend : Một người bạn tin tưởng

- An old friend : Bạn cũ 

- Be just good friends: người bạn tốt

- Best friend : Bạn thân nhất

- Best mate: Bạn thân thiết nhất

- Boyfriend : Bạn trai (Người có quan hệ tình cảm nếu bạn là nữ)

- Buddy (best buddy) : /bʌ.di/ Bạn thân nhất 

- Close friend : Bạn thân

- Companion : /kəmˈpӕnjən/ – Một người được chi trả để sinh sống cùng làm bầu bạn và chăm sóc, hoặc một mối quan hệ ngoài hôn nhân lâu năm…

- Girl friend : Bạn gái

- To be really close to someone : Rất thân với người nào đó

- To go back years : Biết nhau nhiều năm

- A mutual friend : Bạn chung (của bạn và bạn của bạn)

- Be no friend of : Không thích người nào, cái gì

- Casual acquaintance: Người mà bạn không biết rõ lắm

- Classmate: Bạn cùng lớp

3. Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Friends

1. Are your friends mostly your age or different ages?

Most of my friends are about the same age as me because we met at school or university. I've got one or two friends who are older or younger that I met through work.

2. Do you usually see your friends during the week or at weekends?

I tend to meet up with my friends at weekends because everyone's too busy during the week.

3. The last time you saw your friends, what did you do together?

It was one of my friends' birthday last weekend. Six of us went out for a meal to celebrate.

4. In what ways are your friends important to you?

I think it's important to have friends that you can talk to and share experiences with. My friends make me laugh, but I know I can also rely on them whenever I need help or support.

Meet up with Gặp gỡ với
Went out for a meal Ra ngoài ăn
Make me laugh Khiến tôi cười
Rely on Dựa vào
Need help or support Cần giúp đỡ hay hỗ trợ

Chúc các bạn thành công ở kỳ thi IELTS sắp tới!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499