Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple Tense): Bài tập và công thức

Làm các bài tập thì Hiện Tại Đơn sẽ giúp các bạn nắm được công thức và dấu hiệu nhận biết về Present Simple Tense.
Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple Tense): Bài tập và công thức

Thì Hiện Tại Đơn hay trong tiếng Anh gọi là Present Simple Tense là thì diễn tả một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần hay một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

1. Công thức thì Hiện Tại Đơn

Công thức thì Hiện Tại Đơn

Động từ thường

Động từ to be

(+)

I, you, we, they + V-inf
He, she, it + V(s/es)

I + am
You, we, they + are
He, she, it + is

(-)

I, you, we, they + don’t + V-inf
He, she, it + doesn’t + V-inf

I am not
You, we, they + aren’t
He, she, it + isn’t

(?)

Do + I, you, we, they + V-inf?
Does + he, she, it + V-inf?

Am + I…?
Are + you, we, they …?
Is + he, she, it…?

Công thức thì Hiện Tại Đơn lớp 6

Thể

Động từ “to be”

Động từ “thường”

Khẳng định

S + am/are/is

S + V(e/es)

Phủ định

S + am/are/is + not +

Note : is not = isn’t ;

are not = aren’t

S + do/ does + not + V(ng.thể)

Note : do not = don’t

does not = doesn’t

Nghi vấn

Yes – No question

Am/ Are/ Is  (not) + S + ….?

Yes, S+ am/ is/ are

No, S+ am/is/are +not.

Wh- questions  

Wh + am/ are/ is  (not) + S + …?

Yes – No question

Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?

Yes, S + do/ does.

No, S + don’t/ doesn’t.

Wh- questions

Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)….?

Cách thêm s/es:
– Thêm s vào đằng sau hầu hết các động từ: want-wants; work-works;…
– Thêm es vào các động từ kết thúc bằng ch, sh, x, s: watch-watches;
miss-misses; wash-washes; fix-fixes;…
– Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y:
study-studies;…
– Động từ bất quy tắc: Go-goes; do-does; have-has.
Cách phát âm phụ âm cuối s/es: Chú ý các phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế chứ không dựa vào cách viết.
– /s/:Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/
– /iz/:Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
– /z/:Khi từ có tận cùng là nguyên âm, các phụ âm còn lại

Cách dùng thì Hiện Tại Đơn

- Diễn tả một thói quen hoặc một hành động có tính lặp đi lặp lại ở hiện tại.

Ví dụ: She often goes to school at eight o’clock in the morning, (Cô ấy thường đi học vào 8 giờ sáng.)

- Dùng để diễn tả một chân lý hoặc một sự thật hiển nhiên.

Ví dụ: The sun rises in the East. (Mặt trời mọc ở đằng đông.)

- Dùng để chỉ một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hoặc lịch trình.

Ví dụ: The news programme starts at seven p.m. (Chương trình thời sự bắt đầu vào lúc 7 giờ tối.)

2. Dấu hiệu nhận biết thì Hiện Tại Đơn

Khi trong câu xuất hiện từ hoặc cụm từ như:

- Cụm từ với “every”: every day (mọi ngày), every year (mọi năm), every month (mọi tháng), every afternoon (mọi buổi chiều), every morning (mọi buổi sáng), every evening (mọi buổi tối)

- Cụm từ chỉ tần suất: once a week (1 lần 1 tuần), twice a week (2 lần một tuần), three times a week (3 lần một tuần), four times a week (4 lần một tuần), five times a week (5 lần một tuần), once a month (một lần một tháng), once a year (một lần một năm)…

- Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, never, rarely…

3. Bài tập thì Hiện Tại Đơn

Bài tập về thì Hiện Tại Đơn

Bài 1: Chia động từ và thêm các trạng từ trong ngoặc để thành câu hoàn chỉnh:

1. My brothers (sleep) on the floor. (often)

2. He (stay) up late? (sometimes)

3. I (do) the housework with my brother. (always)

4. Peter and Mary (come) to class on time. (never)

5. Why Johnson (get) good marks? (always)

6. You (go) shopping? (usually)

7. She (cry). (seldom)

8. My father (have) popcorn. (never)

Bài tập thì Hiện Tại Đơn và Hiện Tại Tiếp Diễn

Bài 2: Chia động từ trong ngoặc ở thì phù hợp:

1. Where’s “Tom? – He (listen) ______ to a new CD in his room.

2. Don’t forget to take your umbrella with you to London. You know it always(rain)____ in England.

3. Jean (work) _____ hard all day but she (not work) ______ at the moment.

4. Look! That boy (run)_______ after the bus. He (want) ______ to catch it.

5. He (sneak) _______ German so well because he (come) ______ from Germany.

6. Shh! The boss (come) _____ . We (meet) ______ him in an hour and
nothing is ready!

7. (you/ usually/ go) _____ away for Christmas or you (stay) _____ at home?

8. She (hold) _______ some roses. They (smell) ________ lovely.

9. Oh no! Look! It (snow) ______ again. It always (snow) ______ in this country.

10. Mary (swim) _______ very well, but she (not run) ________ very fast.

Bài tập thì Hiện Tại Đơn lớp 6

Bài 3: Chia động từ trong ngoặc:

1. Robin (play) ___ football every Sunday.

2. We (have) ___ a holiday in December every year.

3. He often (go) ____ to work late.

4. The moon (circle) ____ around the earth.

5. The flight (start) ___ at 6 a.m every Thursday.

6. Peter (not/ study) ______ very hard. He never gets high scores.

7. My mother often (teach) _____ me English on Saturday evenings.

8. I like Maths but she (like) _______ Literature.

9. My sister (wash) _____ dishes every day.

10. They (not/ have) ______ breakfast every morning.

Đáp án

Bài 1: Chia động từ và thêm các trạng từ trong ngoặc để thành câu hoàn chỉnh:

1. My brothers often sleep on the floor.

2. Does he sometimes stay up late?

3. I always do the housework with my brother.

4. Peter and Mary never come to class on time.

5. Why does Johnson always get good marks?

6. Do you usually go shopping?

7. She seldom cries.

8. My father never has popcorn.

Bài 2: Chia động từ trong ngoặc ở thì phù hợp:

1. is listening

2. rains 

3. works; is not working 

4. is running; wants 

5. speaks; comes 

6. is coming; are meeting 

7. Do you usually go; do you stay 

8. is holding; smell

9. is snowing; snows

10. swims; doesn’t ru

Bài 3: Chia động từ trong ngoặc:

1. plays    

2. have    

3. goes    

4. circles    

5. starts

6. doesn’t study    

7. teaches    

8. likes    

9. washes    

10. don’t have

Trên đây là bài học chi tiết về thì Hiện Tại Đơn (Present Simple Tense). Hẹn gặp lại các bạn ở các bài học tiếp theo!

Nguyệt Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499