Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn: Bài tập và dấu hiệu nhận biết

Làm các bài tập thì Hiện Tại Tiếp Diễn online sẽ giúp các bạn nắm được cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết về Present Perfect Continuous Tense.
Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn: Bài tập và dấu hiệu nhận biết

Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn hay trong tiếng Anh còn gọi là Present Perfect Continuous là thì dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn tiếp tục ở hiện tại và có khả năng tiếp diễn trong tương lai. Chủ yếu nhấn mạnh về khoảng thời gian của hành động đã xảy ra nhưng không có kết quả rõ rệt.

1. Cách sử dụng thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn

Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn

Dạng câu

Công thức

Khẳng định (+)

S + have/has + been + V-ing

Phủ định (-)

S + have/has + not + been + V-ing

Nghi vấn (?)

Have/Has + S + been + V-ing ?

Cách dùng thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn

- Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ, diễn ra liên tục và kéo dài đến hiện tại (Nhấn mạnh tính “liên tục” của hành động).

Ví dụ: I have been typing this letter for 4 hours.

(Tôi đã đánh máy bức thư này được 4 tiếng đồng hồ rồi.)

- Diễn tả một hành động đã xảy ra, vừa mới kết thúc nhưng kết quả của hành động đó vẫn có thể nhìn thấy được ở hiện tại.

Ví dụ: I am very tired now because I have been working hard for 12 hours.

(Bây giờ tôi rất mệt vì tôi đã làm việc vất vả trong 12 tiếng đồng hồ.)

2. Dấu hiệu nhận biết thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn

Khi trong câu xuất hiện các trạng từ như:

- since + mốc thời gian

- for + khoảng thời gian

- all + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day,…)

3. Bài tập thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn

Bài tập về thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc

1. I'm bored. It (rain) ____ for hours so I can't go out.

2. (You/use) ____ my computer again?score

3. My neighbour's children (argue) ____ all morning.score

4. You (not study) ____ for the maths exam.score

5. Mel looks really tired. (she/work) ____ all night?score

6. The kitchen's a mess because we (make) ____ a birthday cake for Dad.

7. I (read) ____ an interesting book about the history of computers.

8. Jim (not do) ____ his homework. He's been texting his friends.

Bài tập thì Hiện Tại Hoàn Thành và Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn 

Bài 2: Chia đông từ trong ngoặc ở thì phù hợp.

1. How often ______ (you clean) the windows this year?

2. I ______  (work) all day and  (just come) home from the office.

3. The girls _______ (be) at school since 7 o’clock.

4. We _____ (play) basketball for the last few hours. (play)

5. I _____ (wait) for the train for half an hour, but it still _____  (not arrive) yet.

6. She ______  (not cook) anything yet because she _____  (talk) to her neighbour all the time.

7. She _____ (work) for the company since she graduated from university.

8. They _____ (live) in Boston since they arrived in the USA ten years ago. (live)

9. Ben, where have you been? I ______  (wait) for you since 2 o’clock.

10. My wife is exhausted because she _____ (work) too hard all day. (work)

Đáp án

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc

1. has been raining

2. Have you been using

3. have beem arguing

4. haven't been studying

5. Has she been working

6. have been making

7. have been reding

8. hasn't been doing

Bài 2: Chia đông từ trong ngoặc ở thì phù hợp.

1. have you cleaned

2. have been working all day – have just come

3. have been

4. have been playing

5. have been waiting – have not arrived

6. has not cooked – has been talking 

7. has been working

8. have been living

9. have been waiting

10. has been working

Trên đây là bài học về thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn. Hẹn gặp lại các bạn ở các bài học tiếp theo!

Nguyệt Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499