Thì Quá Khứ Hoàn Thành hay trong tiếng Anh gọi là Past Perfect Tense là thì dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước sẽ dùng thì quá khứ hoàn thành còn hành động nào xảy ra sau sẽ dùng thì quá khứ đơn.

1. Công thức thì Quá Khứ Hoàn Thành

Cấu trúc thì Quá Khứ Hoàn Thành

Thể

Cấu trúc

Khẳng định

S + had + VpII

Phủ định

S + hadn’t + VpII

Nghi vấn

Had + S + VpII?

2. Dấu hiệu nhận biết thì Quá Khứ Hoàn Thành

Cách dùng thì Quá Khứ Hoàn Thành

- Khi 2 hành động cùng xảy ra trong quá khứ, thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả cho hành động xảy ra trước còn thì quá khứ đơn diễn tả cho hành động xảy ra sau.

Ví dụ: 

I met him after he had divorced. (Tôi gặp anh ấy sau khi anh ấy ly dị.)

John said he had been chosen as a beauty queen two years before. (John nói rằng hai năm trước, anh ta từng được chọn làm hoa hậu.)

- Diễn tả hành động đã xảy ra và được hoàn tất trước 1 thời điểm trong quá khứ hay trước 1 hành động khác đã kết thúc trong quá khứ.

Ví dụ:

They had had lunch when she arrived. (Họ đã có bữa trưa khi cô ấy đến.)

- Hành động xảy ra như là điều kiện đầu tiên cho hành động khác.

Ví dụ:

Tom had prepared for the exams and was ready to do well. (Tom đã chuẩn bị cho bài kiểm tra và sẵn sàng để làm tốt)

Dunny had lost twenty pounds and could begin anew. (Dunny đã giảm 20 pounds và có một ngoại hình mới.)

- Trong câu điều kiện loại ba để diễn tả điều kiện không có thực.

Ví dụ:

If she had known that, she would have acted differently. (Nếu cô ấy biết điều đó, cô ấy có thể đã có những hành động khác.)

She would have come to the party if she had been invited. (Cô ấy có thể đến bữa tiệc nếu như cô ấy được mời.)

- Hành động xảy ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ, trước một mốc thời gian khác.

Ví dụ:

She had lived abroad for ten years when she received the transfer. (Cô ấy đã sống ở nước ngoài 10 năm kể từ khi cô ấy nhận được sự chuyển tiếp.)

Ngan had studied in England before he did his master’s at Harvard. (Ngan đã học ở Anh quốc trước khi anh ấy đạt được bằng Đại học ở Harvard.)

Dấu hiệu nhận biết thì Quá Khứ Hoàn Thành

Trong câu xuất hiện các giới từ và liên từ như:

- Until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by, ...

- Before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past …

3. Bài tập thì Quá Khứ Hoàn Thành

Bài tập về thì Quá Khứ Hoàn Thành 

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì phù hợp.

1. They (come) …………….. back home after they (finish) ………………… their work.

2. She said that she ( meet) ……………………. Mr. Bean before.

3. Before he (go) ………………………….. to bed, he (read) ………………………… a novel.

4. He told me he (not/wear) ………………………… such kind of clothes before.

5. When I came to the stadium, the match (start) ………………………………….

6. Before she (listen) ………………….. to music, she (do)……………………. homework.

7. Last night, Peter (go) ………………….. to the supermarket before he (go) ………………… home.

Bài tập thì Quá Khứ Hoàn Thành và Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn

Bài 2: Chia động từ trong ngoặc ở thì phù hợp.

1. When we arrived the film __________________ (start).

2. She ____________________ (work) in that company for twenty years when she was made redundant.

3. I felt ill because I ________________________ (drink) six cups of coffee.

4. I ______________________ (study) all day, so I was tired.

5. How long ___________________ (you / live) in London when your daughter was born?

6. When I arrived at the airport I realised I _____________ (forget) my passport.

7. I __________________ (break) my ankle, so I couldn’t go skiing last year.

8. She ____________________ (study) English for three years when she took the exam.

9. I ____________________ (run), so I was hot and tired.

10. I didn’t go to the class because I _______________ (not / do) my homework.

Đáp án

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì phù hợp.

1. came – had finished

2. had met

3. went – had read

4. hadn’t worn

5. had started

6. listened – had done

7. had gone – went

Bài 2: Chia động từ trong ngoặc ở thì phù hợp.

1. had started

2. had been working

3. had drunk

4. had been studying

5. had been living

6. had forgotten

7. had broken

8. had been studying

9. had been running

10. hadn’t done

Trên đây là bài học về thì Quá khứ hoàn thành. Hẹn gặp lại các bạn ở các bài học tiếp theo!