Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 chương trình mới

Tổng hợp các đề mục ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 thí điểm theo chương trình mới. Cập nhật các công thức tiếng Anh lớp 9 quan trọng nhât.
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 chương trình mới

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 thường sẽ là phần tổng kết lại toàn bộ kiến thức Ngoại ngữ của cả bậc THCS, giúp cho các em học sinh hệ thống hóa lại kiến thức để sẵn sàng bước vào một con đường tri thức mới ở bậc THPT. Do đó, việc ôn tập lại ngữ pháp lớp 9 đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình học tiếng Anh của các em. 

1. Các thì trong tiếng Anh lớp 9

Thì hiện tại đơn - simple present tense

- Với động từ thường

+ (khẳng định): S + vs/es + o

+ (phủ định): S+ do/does + not + v +o

+ (nghi vấn): Do/does + s + v+ o ?

- Với động từ to be

+ (khẳng định): S+ am/is/ are + o

+ (phủ định): S + am/is/ are + not + o

+ (nghi vấn): Am/is/ are + s + o

- Dấu hiệu nhận biết: always, every, usually, often, sometimes, rarely, generally, frequently, seldom, never, ...

Lưu ý: Ta thêm "-es" Sau các động từ tận cùng là: O, s, x, ch, sh.

Thì hiện tại tiếp diễn - present continuous tense

- Công thức:

+ Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + v_ing + o

+ Phủ định:S+ be + not + v_ing + o

+ Nghi vấn: Be + s+ v_ing + o

- Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at present, at the moment, look!, listen!, be quiet!, keep silent!

Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget,.........

Thì hiện tại hoàn thành - present perfect tense

- Công thức:

+ Khẳng định: S + have/ has + past participle (v3) + o

+ Phủ định: S + have/ has + not+ past participle + o

+ Nghi vấn: Have/ has +s+ past participle + o

- Dấu hiệu nhận biết: Already, not...yet, just, ever, never, since…., for…, recenthy, before, ago, up to new, this is the first time,

- Cách dùng:

+ Since + thời gian bắt đầu (1995, i was young, this morning etc.) khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.

+ For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.

Thì quá khứ đơn - past simple tense

- Với động từ thường

+ (khẳng định): S + v_ed + o

+ (phủ định): S + did+ not + v + o

+ (nghi vấn): Did + s+ v+ o ?

- Với to be

+ (khẳng định): S + was/were + o

+ (phủ định): S+ was/ were + not + o

+ (nghi vấn): Was/were + s+ o ?

- Từ nhận biết: Yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night.

Lưu ý:

- when + thì quá khứ đơn (simple past)

- When+ hành động thứ nhất

Thì quá khứ tiếp diễn - past continuous tense

- Công thức:

+ Khẳng định: S + was/were + v_ing + o

+ Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ v-ing + o

+ Nghi vấn: Was/were + s+ v-ing + o?

- Từ nhận biết: While, where, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon), when

Thì tương lai đơn - simple future tense

- Công thức:

+ Khẳng định: S + shall/will + v_inf + o

+ Phủ định: S + shall/will + not+ v_inf + o

+ Nghi vấn: Shall/will + s + v_inf + o?

- Từ nhận biết : This….., tonight……, tomorrow, next……, in…… .

Thì tương lai gần – near future

- Công thức:

Am/is/are + going to +v

- Từ để nhận dạng: This_, tonight, tomorrow, next_, in_...

2. Danh Động Từ - Gerund

– Làm chủ ngữ

Ví dụ: Smoking is harmful.

– Sau giới từ: at, in, on, up, from, about, of, off, with, without, for, upon, …+ V-ing

Ví dụ: She is good at singing.

- Sau một số động từ: Verb + V-ing: admit, advise, anticipate, appreciate, avoid complete, consider, delay, deny, detest, discuss, dislike, enjoy, escape, excuse, fancy, finish, forget, can’t help hope, imagine, involve, keep, mention, mind, miss, postpone, practice, quit, recall, recollect, recommend, regret, remember, resent, resist risk, save, stop, suggest, tolerate, understand, can’t bear, can’t stand, can’t face, feel like

- Sau một số động từ: stop, remember, involve, imagine, risk, discover, dislike, mind, waste, spend, catch, find, leave,…+ O + V-ing

Ví dụ: I caught him climbing the fence.

3. Động từ nguyên thể có to - The Infinitive with To

Cách dùng:

- Chỉ mục đích kết quả.

Ví dụ: I went to the post office to buy some stamps

- Làm chủ ngữ và tân ngữ.

Ví dụ: To get up early is not easy for me

- Sau BE + V3 + TO V

- Sau Adj + TO V

Ví dụ: It’s harmful to smoke cigarettes.

- Sau các Question words: What, How, Where, Who, When, …

Ví dụ: I don’t know how to speak English fluently.

- Sau FOR + O + To V , OF + O + To V

Ví dụ: It is very kind of you to help me.

- Sau một số động từ: ( Verb + To V)

afford, agree, appear, attempt, arrange, ask, bear, begin, beg, care, cease, choose, continue, claim, consent, decide, demand, deserve, determine, desire, expect, fail, fear, hate, forget, hesitate, hope, intend, learn, long, love, manage , mean, need, neglect, offer, omit, plan, prepare, prefer, prepare, pretend, promise, propose, refuse, regret, remember, seem, start, struggle, swear, threaten, volunteer, wait, want, wish, cease, come, strive, tend, use, ought

- Sau VERB + O + TO V
 
advise, allow, ask, beg, cause, challenge, convince, dare, encourage, expect, force, hire, instruct, invite, need, order, permit, persuade, remind, require, teach, tell, urge, want, warn, wish, help, refuse

Ví dụ: I allow you to go out.

4. Động từ nguyên thể không To - The Infinitive without To

- After: auxiliaries/ modal verb:

Can, Could, May, Might, Must, Mustn’t, Needn’t, Shall, Should, Will, Would,… + V(inf)

Ví dụ: He can run very fast.

- Sau : DO, DOES, DID

Ví dụ: I don’t know.

- after the following expressions: Had Better, Would Rather, Would Sooner, Why Not, Why Should We,

- Why Should We Not + V(inf)

Ví dụ: You had better clean up your room.

- Sau các động từ chỉ giác quan: Feel, Hear, Notice, See, Watch, … + O + V(inf)

Ví dụ: She feels the rain fall on her face.

- Sau LET + O + V(inf)

Ví dụ: Sandy let her child go out alone.

- After MAKE + O + V(inf)

Ví dụ: She made Peggy and Samantha clean the room.

5. Cấu trúc câu gián tiếp - The Reported Speech

- S1 +said (that) + S + v_ed/ V2

- S + asked + O + Question word + S + V_ed/ V2

- S + O + If/ whether + S +V_ed/ V2

- S + asked/ reminded/ told + O + To_V/ Not to_V

6. Câu ước với Wish trong tiếng Anh

Present wish: (ước muốn ở hiện tại):

Động từ của mệnh đề đứng sau “wish” hoặc “If only”dùng thì quá khứ giả định

S + wish = If only (Ước gì)

S + wish (es) + S + V2/ Ved/ WERE

-> Be: WERE dùng cho tất cả các ngôi

Future wish: (Mơ ước ở tương lai):

Động từ của mệnh đề đứng sau “wish” dùng thì tương lai trong quá khứ.

S + wish (es) +S + would/ could/ should/ might + Vo

Past Wish (ước muốn ở quá khứ):

Động từ của mệnh đề đứng sau “wish” dùng thì quá khứ hoàn thành.

S + wish (ed) +S + had + V3/Ved

Trên đây là tổng hợp Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 chương trình mới. Hẹn gặp lại các em ở những bài học tiếp theo!

Nguyệt Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499