Tổng hợp từ vựng IELTS Writing Task 1 – Vocabulary

IELTS Writing Task 1 có những từ vựng nào quan trọng? IELTS 24h tổng hợp Vocabulary cần nắm được cho Writing Task 1.
Tổng hợp từ vựng IELTS Writing Task 1 – Vocabulary

Trong bài thi IELTS Writing Task 1, có rất nhiều dạng bài mà bạn có thể gặp. Với mỗi dạng bài thì vốn từ vựng phải nắm chắc cũng sẽ khác nhau. Và bạn không có cách nào khác ngoài việc học thuộc và luyện tập nhuần nhuyễn các dạng bài để ghi nhớ được toàn bộ từ vựng của phần Task 1 IELTS Writing. 

1. Dạng bài miêu tả biểu đồ (Graph, Bar Chart, Pie Chart)

Nếu bắt gặp dạng bài Biểu đồ trong bài thi của mình, các bạn cần nhớ những chi tiết dưới đây.

- High/low values – giá trị cao nhất/thấp nhất

- Erratic values – giá trị bất thường

- Biggest increase/decrease – tăng giảm nhiều nhất

- Volatile data – các số liệu biến động

- Unchanging data – các số liệu không thay đổi

- Biggest majority/minority – phần lớn nhất/nhỏ nhất (biểu đồ tròn)

- Major trends – các xu hướng chính

- Notable exceptions – những trường hợp ngoại lệ đáng lưu ý

Từ vựng miêu tả xu hướng 

- Xu hướng tăng

+ Rise - A rise

+ Increase - An increase

+ Grow - A growth

+ Climb - A climb

+ Go up - An upward trend

- Xu hướng giảm

+ Fall - A fall

+ Decrease - A decrease

+ Reduce - A reduction

+ Decline - A decline

+ Go down - A downward trend

+ Drop - A drop

- Xu hướng ổn định

+ Remain stable/ steady (v)

+ Stabilize (v)- Stability (n)

+ Stay stable/ unchanged (v)

- Xu hướng dao động

+ Fluctuate - A fluctuation

+ Be volatile - A volatility

- Đạt mức cao nhất

+ Hit the highest point (v)

+ Reach a peak (v)

- Đạt mức thấp nhất:

+ Hit the lowest point (v)

Từ vựng miêu tả tốc độ thay đổi 

- Dramatically -  Dramatic: Tốc độ thay đổi mạnh, ấn tương

- Sharply   -   Sharp : Cực nhanh, rõ ràng

- Enormously - Enormous: Cực lớn

- Steeply - Steep: Tốc độ thay đổi lớn

- Substantially - Substantial: Đáng kể

- Considerably  -  Considerable: Tốc độ thay đổi nhiều

- Significantly - Significant: Nhiều

- Rapidly - Rapid: Nhanh

- Moderately - Moderate: Bình thường

- Gradually - Gradual: Tốc độ thay đổi từ từ

- Slightly -  Slight: Nnhẹ, không đáng kể

- Marginally   - Marginal: Tốc độ thay đổi chậm, nhỏ

2. Dạng bài miêu tả bản đồ (Map)

Miêu tả sự thay đổi tổng quan

Trong phần tổng quan, khi viết về sự thay đổi ta thường dùng thì Hiện Tại Hoàn Thành và dạng Bị Động của thì này để mô tả. Các cụm từ chỉ thời gian được sử dụng như sau:

- Over the 20 year period....: Trong khoảng thời gian (20 năm)

- From 1990 to 2000....: Từ năm (1999) đến năm (2000)

- Over the years...: Qua nhiều năm

- In the last 10 years...: Trong vòng (10) năm qua

- In the years after 1990...: Trong những năm (1999)

Các mẫu câu viết tổng quan:

- Over the period, the area witnessed dramatic changes.

- From 1995 to 2005, the city centre saw spectacular developments.

- The village changed considerably over the time period.

- During the 10 year period, the industrial area was totally transformed.

- Over the past 20 years, the residential area was totally reconstructed.

- Over the time period, the old docks were totally redeveloped.

- Between 1995 and 2005, the old houses were rebuilt.

- The central business district was completely modernised during the time period

Miêu tả sự thay đổi cụ thể

+ Các từ miêu tả sự mở rộng:

- Enlarged

- Expanded

- Extended

- Made bigger

- Developed

+ Các từ miêu tả sự chuyển đổi

- Demolished 

- Knocked down

- Pulled down

- Flattened

- Removed 

- Torn down

- Cleared (tree, forest)

- Cut down (tree, forest)

- Chopped dowwn (tree, forest)

+ Các từ miêu tả sự thêm vào:

- Constructed 

- Build

- Erected 

- Introduced 

- Added 

- Planted (tree, forest)

- Opened up (facilities)

- Set up (facilities)

+ Từ miêu tả sự thay đổi:

- Converted

- Redeveloped 

- Replaced 

- Made into 

- Mordernised 

- Renovated 

- Relocated

Miêu tả phương hướng

+ Những cụm từ chỉ phương hướng:

- to the north of

- to the east of

- in the west

- to the south of

- to the north west of

- to the north east 

- to the south east of

- to the south west of

+ Giới từ miêu tả vị trí:

- on

- next to

- near

- from north to south

- from east to west

- by

- across from

- nearby

- between

- beside

- over

- along

3. Dạng bài miêu tả Quá trình (Process)

+ Trong khi miêu tả quá trình:

- First/ Firstly, Second/ Secondly, Third/Thirdly …… 

- Next/After that/Then,  Following that/Followed by,  Subsequently/ Subsequent to that, Finally/ Lastly…

- Where/ From where/ After which/ After that/ Afterward…

- When/ As soon as/ Immediately, Just after that…

- At the beginning, In the end, Just after the beginning, Just before the end…

+ Mô tả sự kết thúc mỗi bước:

- After this step/ stage/ process…

- Once this stage/ step is completed…

+ Mô tả những hoạt động liên quan trong mỗi bước:

- The phase/ step/ stage involved…

+ Mô tả sự lặp lại:

- The cycle/ process then repeats itself.

- The cycle/ process is then repeated.

Hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo!

Nguyệt Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499