Từ định lượng trong tiếng Anh – Quantifiers: Ngữ pháp và bài tập

Từ chỉ định lượng trong tiếng Anh là gì? Cùng IELTS 24h luyện ngữ pháp Quantifiers qua một số bài tập về từ định lượng dưới đây.
Từ định lượng trong tiếng Anh – Quantifiers: Ngữ pháp và bài tập

Từ chỉ số lượng hay còn gọi là định lượng từ là những từ được đặt trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó. Trong tiếng Anh, có một số từ chỉ số lượng chỉ đi được với danh từ đếm được, một số khác lại đi với danh từ không đếm được, và một số lại có thể đi với cả danh từ đếm được và không đếm được.

Do đó, các bạn cần phải nắm thật kỹ cách dùng của từng từ chỉ số lượng để không bao giờ nhầm lẫn trong cách dùng từ trong tiếng Anh nhé!

1. Từ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều

Some

Some + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều) 

Ví dụ:

Some pens are on the table. - Có một số cây viết trên bàn.

Any

Ví dụ:

There aren’t any chairs in the room. – Không có cái ghế nào ở trong phòng cả.

Many

Many + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Ví dụ:

There aren’t many people living here. – Không có nhiều người sống ở đây.

A large number of

A large number of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Ví dụ:

A large number of English books have been bought by him - Một số lượng lớn sách tiếng Anh đã được anh ta mua.

A great number of

A great number of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Ví dụ:

A great number of students said they were forced to practise the piano. – Rất nhiều học sinh bảo rằng họ bị ép phải luyện piano.

Plenty of

Plenty of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

There were plenty of berries. – Có nhiều trái mâm xôi.

A lot of/ lots of

A lot of/ lots of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Ví dụ:

A lot of pupils/ lots of pupils are in the library now. (Rất nhiều học sinh / rất nhiều học sinh đang ở trong thư viện bây giờ.)

Few/ a few

Few + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

A few + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Ví dụ:

The house isn’t full. There are a few rooms empty. - Ngôi nhà này chưa kín chỗ đâu. Có một vài phòng trống.

He isn't popular. He has few friends. - Anh ấy không nổi tiếng. Anh ấy có ít bạn bè.

Several

Ví dụ:

I’ve checked it several times. – Tôi đã kiểm tra nó vài lần rồi.

2. Từ chỉ số lượng đi với danh từ đếm được số ít

Every

Ví dụ:

I go for walk every morning. – Tôi đi bộ mỗi sáng.

Each 

Ví dụ:

Each day seems to pass very slowly. – Mỗi ngày dường như trôi qua rất chậm.

3. Từ chỉ số lượng đi với danh từ không đếm được

Some

Some + uncountable noun + V(số ít)

Ví dụ:

There is some ink in the inkpot. Có một chút mực trong lọ mực

Any

Ví dụ:

We haven’t got any butter. – Chúng tôi không có tí bơ nào.

Much

Much + uncountable noun + V(số ít)

Ví dụ:

There isn’t much fresh water on earth. - Không có nhiều nước sạch trên trái đất.

A large amount of

Ví dụ:

He borrowed a large amount of money. – Anh ta đã mượn một số tiền lớn.

A great deal of

A great deal of + uncountable noun + V (số ít)

Ví dụ:

A great deal of rice is produced in Vietnam - Rất nhiều gạo được sản xuất tại Việt Nam

Plenty of

Plenty of + noun (không đếm được) + V(số ít)

Ví dụ:

Don’t rush, there’s plenty of time. Đừng vội vàng, còn rất nhiều thời gian.

A lot of/ Lots of

A lot of/ lots of + noun (không đếm được) + V(số ít)

Ví dụ:

Lots of sugar is sold in the shop. - Rất nhiều đường được bán tại cửa hàng đó.

A lot of time is needed to learn a language. Cần nhiều thời gian để học một ngôn ngữ.

Little/ a Little

A little (không nhiều nhưng đủ dùng) + uncountable noun + V(số ít)

Little (gần như không có gì) + uncountable noun + V(số ít)

Ví dụ:

There is little sugar in my coffee. – Có rất ít đường trong cà phê của tôi. 

He spoke a little English, so we was able to communicate with him.- Anh nói một ít tiếng Anh, vì vậy chúng tôi có thể giao tiếp với anh ấy.

4. Lưu ý

- some: dùng trong câu khẳng định, câu yêu cầu, lời mời, lời đề nghị.

- any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn

- many, much: dùng trong câu phủ định, nghi vấn

- a lot of, plenty of, a great number of … dùng trong câu khẳng định

- many, much: luôn dùng trong câu khẳng định có các từ very, too, so, as

- few, little (ít, không nhiều): thường có nghĩa phủ định, ít không đủ để dùng

- a few / a little (một vài, một ít): thường có nghĩa khẳng định, ít đủ để dùng

5.  Bài tập về từ định lượng trong tiếng Anh

Bài 1: Fill in the gaps with a word from the box below in the correct form. If the word is countable, you may need to change it to a plural form.

advice    cake     challenge     electricity       information     situation      size

1. I’ve faced many ……challenge…… in my life, but none as difficult as this.

2. Some of the best____________ I heard while I was a student was to take regular breaks when studying so that you don’t lose concentration.

3. A dictionary is a wonderful source of ____________

4. I’ve made some little ____________for Claire’s birthday party.

5. One hundred years ago cars all looked the same but these days they come in lots of different shapes and____________

6. My job as a journalist means I can find myself in difficult____________ at times, but at least it’s never boring.

Bài 2. Fill in the gaps with amount, number, few, little, many or much in the Reading test below.

The 1 _____________ of sleep each person needs depends on 2 _____________ factors, including age. Infants generally require about 16 hours a day. For most adults, seven to eight hours a night appears to be the ideal 3 ____________of sleep, although a 4 ____________ people may need as 5 ____________ as ………………………………. five hours’ sleep or as 6 ____________ as ten hours sleep each day. Getting too 7 ____________ sleep    creates a sleep debt, and eventually, your body will demand that the debt be repaid.

A large 8 ____________ of people over 65 have frequent sleeping problems, such as insomnia, and deep sleep stages in 9 ____________ elderly people often become very short or stop completely. Microsleeps, or very brief episodes of sleep in an otherwise awake person, are another mark of sleep deprivation. In 10 ____________ cases, people are not  aware that they are experiencing microsleeps. The widespread practice of burning the candle at both ends in western industrialized societies has created so 11____________ sleep deprivation that what is really abnormal sleepiness is now almost the norm.

Đáp án

Bài 1:

2. advice

3. information

4. cake

5. sizes

6. situations

Bài 2:

2. many

3. amount

4. few

5. little (sleep is uncountable) / few (hours are countable)

6. much/many

7. little

8. number

9. many

10. many

11. much

Hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo!

Nguyệt Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499