Từ vựng tiếng Anh IELTS theo chủ đề Work and Study

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề (topic) Work and Study qua tổng hợp của IELTS 24h ở bài viết dưới đây
Từ vựng tiếng Anh IELTS theo chủ đề Work and Study

Chủ đề Work and Study không chỉ là một trong những chủ đề quan trọng của cuộc sống thường nhật mà đây còn chủ đề thường gặp phải trong các bài thi IELTS Writing và IELTS Speaking cũng như các kỳ thi tiếng Anh khác. IELTS 24h tổng hợp rất nhiều mẫu từ vựng hay và phổ biến nhất, hãy cùng tham khảo nhé!

1. Từ vựng chủ đề Work

Từ vựng  Nghĩa  Ví dụ 

To be called for an interview

= to be invited to attend an interview

Được mời đến phỏng vấn  Example: Although he has been called for an interview, he hasn’t got a job yet

To be your own boss/run your own business/be self-employed

=  to have your own business

điều hành doanh nghiệp của riêng mình Example: It has been my dream is to be my own boss, because I can do everything in my way If I run my own business.

A nine-to-five job

= a normal job that consists of an 8 hour a day 
 

Công việc bình thường làm 8 tiếng/ngày Example: The idea of doing a nine-to-five job is quite arduous for few people.

To be stuck behind a desk

= To be unhappy in office job
 

Không hạnh phúc đối với công việc văn phòng Example: Working full-time in an office can lead to being stuck behind a desk.

Job satisfaction

= the feeling of enjoying a job
 

Mức độ hài lòng đối với công việc Example: Job satisfaction is the most important factor when a person chooses a job.

Voluntary work

= to work without pay
 

Công việc tình nguyện Example: In my free time, I join in voluntary work to help the society.

To be well paid

= to earn a good salary 

Mức lương cao  Example: Working in auditing area will be well paid.

Working conditions

= the hours, salary and other entitlements that comes with the job 

Điều kiện công việc Example: Employer should spend more money on improving the working conditions.

Land a new job

= get a new (and usually a good) job 

Nhận được một công việc tốt hơn Example: After graduating, I did the usual things of putting together my CV & applying for jobs. Luckily, I landed a fantastic new job at a tourism company. 

2. Từ vựng chủ đề Study

Từ vựng  Nghĩa Ví dụ

Bachelor’s degree

= an undergraduate course which usually lasts 3 or 4 years.

Bằng cử nhân  Exmple: I will receive my bachelor’s degree in two years.

Distance learning (e-learning)

= Education that takes place remotely, usually via the Internet. 

Giáo dục từ xa  Example: Distance learning is more flexible than traditional education, because students don’t have to attend classes and can schedule their timetables as they want.

Eager beaver

= an enthusiastic and hard-working person. 

Nhiệt tình, chăm chỉ  Example: My friend is an eager beaver. He studies everything with pleasure and gets great marks.

Face-to-face classes

= a traditional way of studying – in a classroom with a teacher. 

Lớp học trực tuyến  Example: When I was a kid, face-to-face classes had no alternatives, but nowadays a myriad of educational establishments offer online courses and individual tuition.

Higher education

= education that is followed after high school. 

Giáo dục đại học  Example: I plan on getting higher education after finishing school.

Internship

= a temporary position which students usually take to get work experience and practical knowledge. 

Thực tập sinh  Example: Before I went into design industry, I took an internship in a company.

Master’s degree

= a graduate course, which follows after bachelor’s degree. 

Bằng thạc sĩ  Example: Master’s degree is often important to find a job with a higher salary.

To fall behind with studies

= to progress less quickly than others.

Học lực kém hơn các bạn khác  Example: Mary was ill for two weeks, so she fell behind with her studies.

To learn something by heart

= to memorize something. 

Học thuộc  Example: Last year I had to learn a very big poem by heart for my literature class.

Chúc bạn ôn luyện thật tốt và sớm chinh phục được mọi kỳ thi tiếng Anh nhé!

Quỳnh Anh

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499