People's background - Unit 3 tiếng Anh lớp 10 là một trong những bài học quan trọng mà các em cần nắm vững. Hãy cùng IELTS 24h tổng hợp các từ vựng quan trọng của chủ đề này ở bài viết ngay sau đây nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 3 - People's background

Từ vựng Phiên Âm Nghĩa

training

/'treiniη/ đào tạo
humanitarian /hju:,mæni'teəriən/  nhân đạo
a PhD /,pi: eit∫ 'di:/  bằng tiến sĩ
general education /'dʒenərəl ,edju:'kei∫n/ giáo dục phổ thông
travel agency /'trævl'eidʒənsi/  văn phòng du lịch
tourist guide /ˈtʊərɪst ɡaɪd/  hướng dẫn viên du lịch
office worker /'ɔfis 'wə:k/  nhân viên văn phòng
professor /prə'fesə/  giáo sư
private tutor /'praivit 'tju:tə/  gia sư
telephonist /ti'lefənist/  người trực điện thoại
education /,edju:'kei∫n/  sự giáo dục
a degree in Physics /di'gri/ bằng cử nhân ngành vật Lý
ambitious /æm'bi∫əs/  khát vọng lớn
schoolwork /ˈskuːlwɜːk/  công việc ở trường
foreign language  /'fɔrin/ ngoại ngữ
unemployed /,ʌnim'plɔid/  thất nghiệp
with flying colours /'flaiiη/ xuất sắc, ưu tú 
realise /'riəlaiz/ nhận ra
experience /iks'piəriəns/ kinh nghiệm
appearance /ə'piərəns/  vẻ ngoài
intelligent /in'telidʒənt/  thông minh
mature /mə'tjuə/ chín chắn, trưởng thành
background /'bækgraund/  bối cảnh
strong-willed /'strɔη'wild/  ý chí mạnh mẽ
architecture /'ɑ:kitekt∫ə/  kiến trúc
determine   /di'tə:min/ xác định
harbour /'hɑ:bə/ nuôi dưỡng tâm hồn
abroad /ə'brɔ:d/ nước ngoài
humane /hju:'mein/ nhân đạo
brilliant /'briljənt/  tỏa sáng
founding /'faundliη/  sự thành lập
tragic /'trædʒik/  bi thảm
attend /ə'tend/ tham dự
obtain /əb'tein/ giành được, nhận được 
career /kə'riə/  sự nghiệp
ease /i:z/  giảm nhẹ, vơi bớt
take up /teik/  tiếp nhận
interrupt /,intə'rʌpt/  gián đọan
favorite /'feivərit/  ưa thích
previous /'pri:viəs/  trước đây
cue /kju:/  gợi ý

2. Bài tập vận dụng 

Sau khi đã nắm được các từ vựng mới và quan trọng liên quan đến chủ đề People's background, các em hãy cùng ôn luyện với các bài tập dưới đây để có thể ghi nhớ và biết cách vận dụng từ vựng một cách hiệu quả nhé 

Read the passage and choose one appropriate phrase in the box for each blank. There are more phrases than needed.

A. the chairman of Fairfield Education Committee

B. for the best essay on education

C. worked hard

D. for two years

E. has lived for seven years

F. took a degree in Economics

G. to earn his living

Lindsay Lewis is married with four children. In 1979, he went to Cambridge University and (1) _______. From 1982 to 1989, he taught in Jordan, India and Japan. He returned to England to do research at Bristol University. He (2) ______in Fairfield and he is now principal of the technical college in nearby Princeton. He was (3)______ in 1996. He was also a member of the Public Health Council (4) ______ .In 1997, he wrote an article about technical colleges. The article won the Howard Hall Prize (5) _______. He wants to improve the education and the government health services. His hobbies are swimming, playing chess and collecting foreign coins.

Đáp án: 

1 – F  2 – C  3 – A  4 – D  5 – B

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!