Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 5

Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 5 - Technology And You được IELTS 24h tổng hợp chi tiết dưới đây.
Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 5

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 5

Từ mới Loại từ Phiên âm Nghĩa

central processing unit (CPU)

(n) ['prousesiη] thiết bị xử lí trung tâm
remote control (n) [ri'mout,kən'troul] điều khiển từ xa
emergency (n) [i'mə:dʒensi]  sự khẩn cấp
electric cooker (n) [i'lektrik, 'kukə] nồi cơm điện
surf on the net (exp.) [sə:f] lướt mạng
operate (v) ['ɔpəreit]  vận hành
invention (n) [in'ven∫n] sự phát minh
storage (n) ['stɔ:ridʒ] sự lưu giữ
visual display unit (VDU) (n) ['vi∫uəl, dis'plei, 'ju:nit] thiết bị hiển thị
fire service (n) ['faiə, 'sə:vis]  dịch vụ cứu hỏa
public telephone (n) ['pʌblik, 'telifoun] điện thọai công cộng
communicator (n) [kə'mju:nikeitə] người/ vật truyền tin
hardware (n) ['hɑ:dweə] phần cứng
speed up (v) ['spi:d'ʌp] tăng tốc
typewriter (n) ['taip,raitə] máy đánh chữ
dial tone (n) ['daiəl, toun] tiếng chuông điện thọai
entertainment (n) [,entə'teinmənt] sự giải trí
with lightning speed (exp.) ['laitniη, spi:d] với tốc độ chớp nhóang
floppy disk (n) ['flɔpi] đĩa mềm
computer screen (n) [skri:n] màn hình máy tính
accuracy (n) ['ækjurəsi] độ chính xác
air-conditioner (n) ['eəkən'di∫ənə] máy điều hòa nhiệt độ
software (n) ['sɔftweə] phần mềm
electronic (a) [,ilek'trɔnik] thuộc về điện tử
ambulance (n) ['æmbjuləns] xe cứu thương
search for (v) [sə:t∫, fɔ:] tìm kiếm
link (v) [liηk] kết nối
memo (n) ['memou] bản ghi nhớ
act on (v) [ækt, ɔn] ảnh hưởng
transmit (v) [trænz'mit] truyền
device (n) [di'vais] thiết bị
instruction (n) [in'strʌk∫n] hướng dẫn 
provide (v) [prə'vaid] cung cấp
data (n) ['deitə] dữ liệu
foreign language (n) ['fɔrin, 'læηgwidʒ] ngọai ngữ
calculation (n) [,kælkju'lei∫n] sự tính tóan, phép tính
appropriate (a) [ə'proupriət] thích hợp
keyboard (n) ['ki:bɔ:d] bàn phím
speaker (n) ['spi:kə] loa

2. Bài tập vận dụng 

Bài tập: Complete the following sentences

Câu hỏi Đáp án

1. A clock is an instrument______tells you the time.

1. which/that

2. A fridge is a machine______is used for keeping food fresh. 2. which/that
3. April 1st is the day______is called April Fool’s Day in the West. 3. which/that  
4. A nurse is a person______ looks after patients. 4. who
5. A teacher is a person______ gives lessons to students. 5. who
6. A blind person is the one______cannot see anything. 6. that/ who
7. The man______ you visited last month is a famous scientist. 7. that/who  
8. Please think of a word______comes from a foreign language into Vietnamese. 8. which/that
9. These are the pictures______ my son drew when he was young. 9. which/that        
10. Can you help me find the man______saved the girl? 10. who

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499