Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6

Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6 - Gender equality được IELTS 24h tổng hợp chi tiết dưới đây.
Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6

Từ mới Phiên âm Loại từ Nghĩa

affect

/əˈfekt/   (v) ảnh hưởng
wage /weɪdʒ/ (n) tiền lương
personal   /ˈpɜːsənl/ (adj) cá nhân
address /əˈdres/ (v) giải quyết
government /ˈɡʌvənmənt/ (n) chính phủ
enrol /ɪnˈrəʊl/ (v) đăng ký nhập học
eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ (v) xóa bỏ
caretaker /ˈkeəteɪkə(r)/ (n) người trông nom nhà
workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n) lực lượng lao động
remarkable /rɪˈmɑːkəbl/ (adj) đáng chú ý, khác thường
force /fɔːs/ (v) bắt buộc, ép buộc
effective /ɪˈfektɪv/ (adj) có hiệu quả
property /ˈprɒpəti/ (n)  tài sản
limitation/ ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n) hạn chế, giới hạn
discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/   (n) phân biệt đối xử
treatment /ˈtriːtmənt/ (n) sự đối xử
income   /ˈɪnkʌm/ (n) thu thập
equal /ˈiːkwəl/ (adj) ngang bằng
challenge /ˈtʃælɪndʒ/ (n) thách thức
violent /ˈvaɪələnt/ (adj) bạo lực, hung dữ
pursue /pəˈsjuː/   (v) theo đuổi
equality  /iˈkwɒləti/ (n) ngang bằng, bình đẳng
gender /ˈdʒendə(r)/   (n) giới, giới tính
violence /ˈvaɪələns/ (n) bạo lực; dữ dội
opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n) cơ hội 
inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/ (n) không bình đẳng
loneliness /ˈləʊnlinəs/   (n) sự cô đơn
qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/ (adj) đủ khả năng/ năng lực
right /raɪt/ (n) quyền lợi
enrolment  /ɪnˈrəʊlmənt/ (n) sự đăng ký nhập học
sue /suː/ (v) kiện
encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v) động viên, khuyến khích
progress /ˈprəʊɡres/ (n)  tiến bộ

2. Bài tập vận dụng

Bài tập: Complete the following sentences with: 

equal

gender

eliminate

enrol

force

discrimination

Câu hỏi Đáp án
1. This year, more girls are expected to _________________ in the first grade. enrol
2. Many young people are not interested in sports. I have to _________________ my sons to play tennis or go swimming. force
3. The Vietnamese government has done a lot to _________________ hunger and poverty. eliminate
4. We do not allow any kind of _________________ against women and girls. discrimination
5. Our family members have _________________ rights and responsibilities. equal
6. Most parents don’t want to find out the _________________ of their babies before birth. gender

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499