Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1 phần Speaking

Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1 - Friendship phần Speaking được IELTS 24h tổng hợp chi tiết dưới đây.
Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1 phần Speaking

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1 - chủ đề Friendship phần Speaking

Từ mới Phiên Âm Nghĩa
honest (a) ['ɔnist] trung thực 
hospitable (a) ['hɔspitəbl] hiếu khách
humorous (a) ['hju:mərəs] hài hước
jump (v) [dʒʌmp] nhảy
last (v) [lɑ:st] kéo lài
lasting (a) ['lɑ:stiη] lâu bền
lifelong (a) ['laiflɔη] suốt đời

acquaintance (n)

[ə'kweintəns] người quen
admire (v) [əd'maiə] ngưỡng mộ
aim (n)  [eim] mục đích
appearance (n)  [ə'piərəns] vẻ bề ngoài
attraction (n)  [ə'træk∫n] sự thu hút
be based on (exp)  [beis] dựa vào
benefit (n)  ['benifit] lợi ích
calm (a)  [kɑ:m] điềm tĩnh
caring (a)  [keəriη] chu đáo

close (a)

[klous] gần gũi, thân thiết
concerned (with) (a)  [kən'sə:nd] quan tâm
condition (n)  [kən'di∫n] điều kiện
constancy (n)  ['kɔnstənsi] sự kiên định
enthusiasm (n)  [in'θju:ziæzm] lòng nhiệt tình
feature (n)  ['fi:t∫ə] đặc điểm

generous (a)

['dʒenərəs] rộng rãi, rộng lượng
get out of (v)  [get aut əv] ra khỏi (xe)
give-and-take (n)  [giv ænd teik] sự nhường nhịn
good-looking (a)  [gud 'lukiη] dễ nhìn
good-natured (a)  ['gud'neit∫əd] tốt bụng
gossip (v) ['gɔsip] ngồi lê đôi mách
helpful (a) ['helpful] giúp đỡ, giúp ích

medium (a)

['mi:diəm] trung bình
modest (a)  ['mɔdist] khiêm tốn
sense of humour (n)  [sens əv 'hju:mə] óc hài hước
selfish (a)  ['selfi∫] ích kỷ
relationship (n) [ri'lei∫n∫ip] mối quan hệ
quick-witted (a) ['kwik'witid] nhanh trí
quality (n)  ['kwɔliti] phẩm chất
pursuit (n)  [pə'sju:t] mưu cầu
personality (n)  [,pə:sə'næləti] tích cách, phẩm chất
mutual (a)  ['mju:tjuəl] lẫn nhau
rumour (n) ['ru:mə] lời đồn

sincere (a) 

[sin'siə] thành thật
studious (a) ['stju:diəs] chăm chỉ
suspicion (n)  [sə'spi∫n] sự nghi ngờ 
unselfishness (n)  [,ʌn'selfi∫nis] tính không ích kỷ
understanding (a)  [,ʌndə'stændiη] thấu hiểu
uncertain (a) [ʌn'sə:tn] không chắc chắn
take up (v)  ['teik'ʌp] đề cập đến
sympathy (n)  ['simpəθi] sự thông cảm
sorrow (n)  ['sɔrou] nỗi buồn
suspicious (a)  [sə'spi∫əs] nghi ngờ

2. Gợi ý bài tập task 3 tiếng Anh lớp 11 Unit 1 phần Speaking 

Task 3. Role-play: Talk about a famous friend

Journalist Interviewee
You are interviewing the interviewee about a friend of his or hers who has just won the first international prize in Mathematics. You have a friend whom you admire greatly. She/ He has just won the first international prize in Mathematics. You are being interviewed by a journalist about him or her.

Before you start, agree upon the basic profile of the friend. Use the following suggestion to ask and answer question:

- His/her name 

- Date of birth

- His/her physical characteristics

- His/her hobbies:

- His/her personality

- Why he/she is interested in Maths

- How much time he/she spends on Maths everyday

- What makes him/her a good friend? 

- What made him/her successful 

- What he/she does in his/her free time

Gợi ý câu trả lời: 

A: What is his name/ her name?

B: Her name Her name is Quynh Anh.

A: When was he/ she born?

B: She was born on the 16 July.

A: What does he/ she look like?

B: She is tall and humorous

Chúc các bạn đạt kết quả học tập thật tốt!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499