Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 10

Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 10 - Nature in danger được IELTS 24h tổng hợp chi tiết dưới đây.
Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 10

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 10

Từ mới Loại từ Phiên âm Nghĩa

Africa

(n) ['æfrikə] châu Phi
coastal waters (n) ['koustəl 'wɔ:təz] vùng biển duyên hải
threaten (v) ['θretn] đe dọa
cultivation (n) [,kʌlti'vei∫n] trồng trọt
serious (a) ['siəriəs] nghiêm trọng
pollutant (n) [pə'lu:tənt] chất gây ô nhiễm
interference (n) [,intə'fiərəns] sự can thiệp
estimate (v) ['estimit - 'estimeit] ước tính
abundant (a) [ə'bʌndənt] dồi dào, phong phú 
agriculture (n) ['ægrikʌlt∫ə] nông nghiệp
fertilizer (n) ['fə:tilaizə] phân bón
maintenance (n) ['meintinəns] sự giữ gìn, duy trì
human race (n) ['hju:mən'reis] nhân loại
offspring (n) ['ɔ:fspriη] con cháu, dòng dõi
destruction (n) [dis'trʌk∫n] sự phá hủy
co-exist (v) [kou ig'zist] sống chung, cùng tồn tại
scenic feature (n) ['si:nik 'fi:t∫ə]  đặc điểm cảnh vật
consequence (n) ['kɔnsikwəns] hậu quả
discharge (v) [dis't∫ɑ:dʒ] thải ra, đổ ra
capture (v) ['kæpt∫ə] bắt
responsible (a) [ri'spɔnsəbl] có trách nhiệm
discourage (v) [dis'kʌridʒ] không khuyến khích
human being (n) ['hju:mən 'bi:iη] con người
extinct (a) [iks'tiηkt] tuyệt chủng
industry (n) ['indəstri] công nghiệp
nature (n) ['neit∫ə] thiên nhiên
devastating (a) ['devəsteitiη] tàn phá
dinosaur (n) ['dainəsɔ:] khủng long
pesticide (n) ['pestisaid] thuốc trừ sâu
preserve (v) [pri'zə:v] bảo tồn
cut down (v) [kʌt daun] đốn, chặt (cây)
endangered (a) [in'deindʒə(r)d] bị nguy hiểm
prohibit (v) [prə'hibit] cấm
planet (n) ['plænit] hành tinh
hunt (v) [hʌnt] săn bắt 
scatter (v) ['skætə] phân tán
disappear (v) [,disə'piə] biến mất
rare (a) [reə] hiếm
cheetah (n) ['t∫i:tə] loài báo gêpa

2. Bài tập vận dụng

Bài tập: Complete these sentences with the correct form of the verb in the list: 

endanger; scatter; coexist ; pollute; devastate; discharge; prohibit; survive; protect; capture

Câu hỏi Đáp án

1. Many birds didn't...... the severe winter.

survive

2. Animals shouldn't be...... for recreation arid entertainment. captured
3. The health of our children are being...... by exhaust fumes. endangered
4. The factory was fined for...... chemicals into the river. discharging
5. The explosion...... a flock of birds roosting in the trees. scattered
6. Laws have been introduced to...... killing endangered animals. prohibit
7. The air in the city is heavily...... with traffic fumes. polluted
8. The government should do more to...... the environment. protect
9. It is possible for local wildlife to...... with industry. coexist
10. Western India was...... by a huge earthquake. devastated

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499