Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2

Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2 - Personal experiences được IELTS 24h tổng hợp chi tiết dưới đây.
Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2

Nếu các em học sinh đang gặp khó khăn trong việc tổng hợp các từ vựng mới của chủ đề Personal experiences trong Unit 2 sách tiếng anh lớp 11, thì hãy cùng IELTS 24h tổng hợp từ vựng và thực hành bài tập vận dụng ở bài viết dưới đây nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2 - Personal experiences 

Từ mới Phiên Âm Loại từ Nghĩa

affect

[ə'fekt] (v) ảnh hưởng
scream [skri:m] (v) la hét
attitude ['ætitju:d] (n) thái độ
complaint [kəm'pleint] (n) lời phàn nàn
unforgetable [,ʌnfə'getəbl] (a) không thể quên
memorable ['memərəbl] (a) đáng nhớ
experience [iks'piəriəns] (n) trải nghiệm
break out ['breikaut] (v) xảy ra đột ngột
glance at [glɑ:ns] (v) liếc nhìn
turn away [tə:n ə'wei] (v) quay đi, bỏ đi
set off ['set'ɔ:f] (v) lên đường
shy [∫ai] (a) bẽn lẽn, ngại ngùng
terrified ['terifaid] (a) kinh hãi
embarrassing [im'bærəsiη] (a) ngượng ngùng
embrace [im'breis] (v) ôm
make a fuss [fʌs] (v) làm ầm ĩ
thief (n) [θi:f] trộm
floppy ['flɔpi] (a) mềm
wave [weiv] (v) vẩy tay
dollar note ['dɔlə nout] (n) tiền giấy đôla
realise ['riəlaiz] (v) nhận ra
grow up [grou] (v) lớn lên
complain [kəm'plein] (v) phàn nàn 
sneaky ['sni:ki] (a) lén lút
appreciate [ə'pri:∫ieit] (v) trân trọng
wad [wɔd] (n) nắm tiền

2. Bài tập vận dụng

Bài tập: Use the correct present tense forms of the verbs in brackets in the story below. The first one has been done for you as an example.

Bài tập Lời giải
The story is about a girl called Little Red Riding Hood who (0. live) lives with her mother. Little Red Riding Hood’s grandmother(1. invite)______her to her cottage, so one fine day she (2. set)______off to visit her. The little girl (3. get)______ready,(4. wave)______goodbye to her mother and (5. promise)______to be careful. On her arm she (6. carry)______a basket which (7. contain)______a cake her mother (8. bake)______specially. It (9. be)______a lovely spring morning, the sun (10. shine)______and the birds (11. sing)______feeling happy that the winter (12. be)______over.

1. invites  

2. sets    

3. gets    

4. waves

5. promises  

6. carries  

7. contains  

8. has baked

9. is    

10. is shining    

11. are singing  

12. is

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499