Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 4

Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 4 - Volunteer work được IELTS 24h tổng hợp chi tiết dưới đây.
Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 4

Volunteer work - Unit 4 tiếng Anh lớp 11 là một trong những chủ đề bài học vô cùng thiết thực, thường xuyên xuất hiện trong các bài thi cũng như trong cuộc sống. Hãy cùng IELTS 24h tổng hợp các từ vựng quan trọng về chủ đề này ở bài viết ngay sau đây nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 4 - Volunteer work

Từ mới Phiên Âm Nghĩa
assistance   [ə'sistəns]     sự giúp đỡ
war invalid    [wɔ:'invəli:d]    thương binh
retire     [ri'taiə]     về hưu
co-operate     [kou'ɔpəreit]   hợp tác
charity     ['t∫æriti]     tổ chức từ thiện
behave     [bi'heiv]     cư xử
volunteer     [,vɔlən'tiə]     tình nguyện viên
voluntarily     [vɔlənt(ə)rili]     1 cách tình nguyện
orphanage    ['ɔ:fənidʒ]     trại mồ côi
support     [sə'pɔ:t]   ủng hộ, hỗ trợ
remote    [ri'mout]     xa xôi, hẻo lánh
participate in    [pɑ:'tisipeit]     tham gia
handicapped     ['hændikæpt]    tật nguyền
donor     ['dounə] người cho/ tặng
overcome    [,ouvə'kʌm]     vượt qua
natural disaster    ['næt∫rəl di'zɑ:stə]    thiên tai
instruction    [in'strʌk∫n]    chỉ dẫn, hướng dẫn
fund-raising    [fʌnd'reiziη]     gây quỹ
suffer     ['sʌfə]     chịu đựng, đau khổ
donate    [dou'neit]    tặng, quyên góp
co-ordinate    [kou'ɔ:dineit]     phối hợp
care    [keə]     sự chăm sóc
disadvantaged    [,disəd'vɑ:ntidʒd]     bất hạnh
be fired    ['faiəd]    bị phạt
snatch up     ['snæt∫]     nắm lấy
comfort     ['kʌmfət]     sự an ủi
voluntary    ['vɔləntri]    tình nguyện
donation    [dou'nei∫n]     khoản tặng/đóng góp
receipt    [ri'si:t]     giấy biên nhận
fire extinguisher    ['faiəriks'tiηgwi∫ə]    bình chữa cháy
touch     [tʌt∫]   chạm
direct    [di'rekt; dai'rekt]     điều khiển
lawn    [lɔ:n]     bãi cỏ
aged  ['eidʒd]     người già

2. Bài tập vận dụng 

The word "volunteer" appears in the passage in different parts of speech. Use an appropriate form of the word volunteer to complete each of the following sentences.

 1.  When she retired, she did a lot of………service for the Red Cross.

2.  She was not fired. She left the company……………

3.  She needs some……………to clean up the kitchen.

4.  Last month the company…………..to donate fifty trucks to help the flooded areas.

Đáp án

1. voluntary 2. voluntarily 3. volunteers 4. volunteered

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo!

Quỳnh Anh

Có thể bạn quan tâm?

Chat Zalo
Gọi 0962.047.499