Từ vựng tiếng Anh lớp 8 chương trình mới là một trong những phần chứa đựng nhiều kiến thức quan trọng và cần thiết đối với các em học sinh THCS. Do đó, việc xem trước và ôn tập qua bộ từ vựng tiếng Anh lớp 8 sẽ giúp ích rất nhiều cho các em trong quá trình học tập vào năm học tới. Hôm nay chúng ta hãy cùng đến với Unit 1: Getting Started với bộ từ vựng về chủ đề Leisure Activities nhé!

1. Từ vựng chủ đề Leisure Activities

1. adore /əˈdɔː(r)/  (v) : yêu thích, mê thích

2. addicted /əˈdɪktɪd/  (adj) : nghiện (thích) cái gì

3. beach game /biːtʃ ɡeɪm/  (n) : trò thể thao trên bãi biển

4. bracelet /ˈbreɪslət/  (n) : vòng đeo tay

5. communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/  (v) : giao tiếp

6. community centre /kəˈmjuːnəti ˈsentə/  (n) : trung tâm văn hoá cộng đồng

7. craft /krɑːft/  (n) : đồ thủ công

8. craft kit /krɑːft kɪt/  (n) : bộ dụng cụ làm thủ công

9. cultural event /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/  (n) : sự kiện văn hoá

10. detest /dɪˈtest/  (v) : ghét

11. DIY /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/  (n) : đồ tự làm, tự sửa

12. don’t mind /dəʊnt maɪnd/  (v) : không ngại, không ghét lắm

13. hang out /hæŋ aʊt/  (v) : đi chơi với bạn bè

14. hooked /hʊkt/  (adj) : yêu thích cái gì

15. It’s right up my street! /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/  (idiom) : Đúng vị của tớ!

16. join /dʒɔɪn/  (v) : tham gia

17. leisure /ˈleʒə(r)/  (n) : sự thư giãn nghỉ ngơi

18. leisure activity /ˈleʒə ækˈtɪvəti/  (n) : hoạt động thư giãn nghỉ ngơi

19. leisure time /ˈleʒə taɪm/  (n) : thời gian thư giãn nghỉ ngơi

20. netlingo /netˈlɪŋɡəʊ/  (n): ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng

21. people watching /ˈpiːpl wɒtʃɪŋ/  (n) : ngắm người qua lại

22. relax /rɪˈlæks/  (v) : thư giãn

23. satisfied /ˈsætɪsfaɪd/  (adj) : hài lòng

24. socialise /ˈsəʊʃəlaɪz/  (v) : giao tiếp để tạo mối quan hệ

25. weird /wɪəd/  (adj) : kì cục

26. window shopping /ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/  (n) : đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng

27. virtual /ˈvɜːtʃuəl/  (adj) : ảo (chỉ có ở trên mạng)

2. Bài tập vận dụng

Đọc đoạn hội thoại dưới đây và hoàn thành các bài tập

Mai: Check out this book, Phuc. 'My Mini Guide to Dog Training'.

Phuc: Sounds great! Max'll like it too. Last weekend we learnt some tricks. I love to watch him. It's so much fun... Have you found your craft kit?

Mai: Yes, I've found this one. It's got everything: beads, stickers, wool, buttons... I don't know, it'll take all my savings.

Phuc: But it's right up your street! Nick, what's that?

Nick: It's a CD of Vietnamese folk songs. I'll listen to it tonight.

Mai: And you'll be able to improve your Vietnamese!

Nick: Ha ha, not sure about that. But I think I'll enjoy listening to the melodies.

Phuc: Look at the language website I sent you. It'll help you learn Vietnamese more easily.

Nick: Yes, I liked reading Doraemon comics while was learning Japanese.

Phuc: Stop reading comics! I'll bring you my favourite short story this Sunday when we play football.

Mai: Sorry but we have to hurry. Mum and dad are waiting. We need to buy some tools to build a new house for Max this weekend.

Circle the correct answer. 

1. Phuc, Mai, and Nick are in a library/bookstore/sports club.

2. Phuc is looking for a book/dog/craft kit.

3. Max is Phuc’s cat/goldfish/dog.

4. Mai has found a book/CD/craft kit for herself.

5. Nick’s CD is of folk music/pop music/rock music.

6. Nick is trying to learn Vietnamese/Japanese/English.

Which leisure activities do you think Phuc, Mai, and Nickhave? Tick (✓) the boxes.Then find the information from the conversation to explain your choice.

Phuc

Mai

Nick

1. pet training

2. making crafts

3. reading

4. listening to music

5. learning languages

6. playing sports

7. helping parents with DIY projects

Answer the questions.

1. What does Mai mean when she says ‘Check out this book’?

2. What does Phuc mean when he says ‘It’s right up your street!’?

Đáp án

Circle the correct answer. 

1. Phuc, Mai, and Nick are in a bookstore.

2. Phuc is looking for a book.

3. Max is Phuc’s dog.

4. Mai has found craft kit for herself.

5. Nick’s CD is of folk music.

6. Nick is trying to learn Vietnamese.

Which leisure activities do you think Phuc, Mai, and Nickhave? Tick (✓) the boxes.Then find the information from the conversation to explain your choice.

Phuc

Mai

Nick

1. pet training

2. making crafts

 ✓

3. reading

4. listening to music

5. learning languages

6. playing sports

7. helping parents with DIY projects

Answer the questions.

1. Mai means Phuc should examine this book. 

2. Means that it is the thing that Mai enjoys. 

Hy vọng rằng bài viết trên đây sẽ giúp ích cho các bạn. Hẹn gặp lại ở những bài học tiếp theo nhé!