PEOPLE OF VIETNAM 

I. GRAMMAR: Articles (Mạo từ) 

Mạo từ là gì? Wow! Đây hẳn là một trong những bài ngữ pháp khó nhằn của rất nhiều bạn học tiếng Anh!

Trước tiên, các bạn hiểu mạo từ (article) là từ đứng ngay trước danh từ (noun) để giới thiệu một danh từ. Trong đó, mạo từ a/an là hai mạo từ bất định (indefinite article) dành cho danh từ số ít, đếm được và the là mạo từ xác định (definite article), đứng trước danh từ số ít hoặc số nhiều.

Tiếp theo, các bạn xem cách sử dụng các mạo từ này cụ thể thế nào nhé: 

A

AN

THE

X (Zero article)

Dùng cho N số ít, đếm được

Dùng cho cả N số ít, số nhiều, đếm được hay không đếm được

Cả N số ít, số nhiều, đếm được hay không đếm được

Đứng trước phụ âm (consonants)

A dog /d/

A cat /k/

A backpack /b/

A university /j/

A yacht /j/

Đứng trước nguyên âm (vowels)

An hour /aʊə/

An egg /e/

An S.O.S /e/

An article

An iphone 5

Cách phát âm (Pronunciation)

Các số đếm

No. 12

Chapter 5

Lesson 1

/ðə/ + consonant

The dog

The cat

The sugar

The university

The water

/ði/ + vowel

The honesty

The engineer

The actor

The umbrella

The iphone 5

Được nhắc đến lần đầu tiên

A nice girl booked into a hotel in HCM city.

Được nhắc lại

The nice girl didn’t want to return to the hotel.

Danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc mệnh đề theo sau

Who is the man in black?

How do you think about the book I gave you?

Châu lục

Europe

Asia

South America

Cho biết nghề nghiệp của ai đó

She works for Enci as a teacher.

He works for this restaurant as an accountant. 

Đại dương

Pacific Ocean (Thái Bình Dương)

Atlantic Ocean (Đại Tây Dương)

Arctic Ocean (Bắc Băng Dương)

Indian Ocean (Ấn Độ Dương)

Southern Ocean (Nam Đại Dương)

Quốc gia

Vietnam

China

England

France

Japan

India

Dùng trước số đếm nhất định

A hundred of buildings

A thousand of bikes

A million of computers

Vật/ người duy nhất

The President, the Prime Minister

The Sun, The Earth, The sky, The world, The universe

The government, the police, the army

Hòn đảo

Bermuda

Dùng trước phân số:

A third (1/3)

A tenth (1/10)

Nhạc cụ

I play the guitar.

He plays the drum.

She plays the piano.

Môn thể thao

I play football.

He plays ping pong.

She plays badminton.

Dùng trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định:

A lot of + Countable/ un- N

A great deal of + Uncountable N

A couple (1 cặp)

A dozen (1 tá)

A (great/ large) number of + countable N

A large quantity of

The + Adj. : Chỉ một nhóm người, tầng lớp

The poor

The affluent

The elderly

The homeless

The dead

The vulnerable

The disabled/ The disadvantaged

Đường phố

Wall Street

Cau Giay Street

Thanh Nien Street

-Dùng trước half khi nó đi theo sau 1 đơn vị nguyên vẹn:

A ton and a half

-Dùng trước half khi ghép với 1 N khác để chỉ ½ (chú ý gạch ngang -)

A half-holiday: ngày lễ chỉ nghỉ nửa ngày

The + singular N = Tượng trưng cho một nhóm đồ vật, phát minh khoa học, thú vật nói chung

The dog = dogs

The girl = girls

Trước danh từ chỉ môi trường vật chất (thế giới quanh ta và khí hậu) hoặc các mặt thông thường khác trong cuộc sống: the city, the countryside, the mountains, the night, the weather, the rain, the wind, the future, the environment, the sunshine,…

My husband love the mountains, but I prefer the city.

Đỉnh núi

Mount Everest

Fansipan: Phan Xi Phăng

- Một người/ vật bất kì của một loại

A baby needs his or her mother for breast-feeding. (Any baby)

(Babies need their mothers for breast-feeding. (All babies))

A cat can see in the dark. (Any cat)

Carrots contain vitamin A. (All carrots)

Tên sông, ngòi, vịnh,ở dạng số nhiều

The Persian gulf 

The Geat lakes

Tên riêng một hồ

West Lake

Sword Lake

Tên các dãy núi

The Rocky Mountains

Tên một dãy núi

Mount Venius

The + số thứ tự + N

The first time

The second year

The third lesson

Danh từ + số đếm

Diễn tả dạng số nhiều của các tên riêng của người, địa điểm

The Smiths = gia đình/ vợ chồng ông bà Smith

Các tiểu bang

Texas

California

Florida

Dùng trong so sánh hơn nhất (Superlatives)

Of girls in my class, Mary is the tallest one.

He is the most handsome boy I’ve ever seen.

Thành phố, thị trấn

Hanoi

Ho Chi Minh City

Kinh Mon town

Cairo

Tên các môn học cụ thể

The Phonetics and Phonology

The Research Methodology

The International Business

The International Economics

Tên một môn học

Chemistry

Maths

Biology

The colleges, the universities, the school +of + N riêng

The University of Vietnam

The University of Oxford

Tên riêng các trường

Vietnam National University

ULIS

University of Technology and Science

Tài liệu, sự kiện lịch sử

The Soviet – Nghe Tinh Movement (1931): Khởi Nghĩa Sô Viết – Nghệ Tĩnh

The Geneva treaty = Hiệp Ước Geneva

Tên các vì sao, hành tinh

Mars: Sao hỏa

Mercury: Sao Thủy

Venus: Sao Kim

Jupiter: Sao Mộc

Saturn: Sao Thổ

Uranus: Sao Thiên Vương

Neptune: Sao Hải Vương

Tên nhóm các dân tộc thiểu số (Ethnic minorities)

The Khmu: Khơ Mú

The Miao: Mèo

The Pupiao: Pu Péo

Danh từ trửu tượng

Love

Sympathy

Happiness

Luck

Trước các danh từ như: bed, home, work, sea, town:

- Bed: in bed, go to bed, get out of bed

- Home: at home, come home, leave home

- Work: at work, go to work, finish work, leave work

- Sea: at sea, go to sea

- Town: in town, go into town, out of town, leave town

II. VOCABULARY: People of Vietnam

III. HOMEWORK: Click the link below to do the exercises: